practicableness

/,præktikə'biliti/ Cách viết khác : (practicableness) /'præktikəblnis/
Học thuật
Thân thiện
practicableness

The path's practicableness was confirmed by the hikers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính khả thi, tính có thể thực hiện được: Chất lượng của một ý tưởng, kế hoạch hoặc phương pháp cho thấy có thể được thực hiện trong thực tế một cách thành công.
    • Tình trạng có thể sử dụng được: Trạng thái của một thứ đó (như con đường, công cụ) cho phép được dùng cho mục đích dự định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The committee will assess the practicableness of the proposed solution before approving the budget. (Ủy ban sẽ đánh giá tính khả thi của giải pháp được đề xuất trước khi phê duyệt ngân sách.)
    • The practicableness of the mountain road in winter is very low due to heavy snow. (Tình trạng có thể đi lại được của con đường miền núi vào mùa đông rất thấp do tuyết dày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to test the practicableness of an idea": kiểm tra tính khả thi của một ý tưởng.
    • We conducted a small pilot project to test the practicableness of our new teaching method. (Chúng tôi đã thực hiện một dự án thí điểm nhỏ để kiểm tra tính khả thi của phương pháp giảng dạy mới.)
  • "in terms of practicableness": xét về mặt khả thi.
    • The design is beautiful, but in terms of practicableness, it has several flaws. (Thiết kế thì đẹp, nhưng xét về mặt tính khả thi, một số điểm yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Practicable (adj): khả thi, có thể thực hiện được.
    • Is this plan practicable with our current resources? (Kế hoạch này khả thi với nguồn lực hiện tại của chúng ta không?)
  • Practicality (n): tính thực tế, tính thiết thực (thường nhấn mạnh đến hiệu quả sự hữu ích hơn khả năng thực hiện thuần túy).
    • We need to consider the cost and practicality of this approach. (Chúng ta cần xem xét chi phí tính thực tế của cách tiếp cận này.)
Từ đồng nghĩa
  • Feasibility: tính khả thi.
  • Viability: tính khả thi, tính có thể tồn tại phát triển được.
  • Workability: tính có thể thực hiện được, tính có thể vận hành được.
Từ trái nghĩa
  • Impracticableness / Impracticability: tính bất khả thi.
  • Impossibility: tính không thể.
practicableness

The path's practicableness was confirmed by the hikers.

danh từ
  1. tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được
  2. tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường , bến phà)
  3. (sân khấu) tính thực (cửa sổ...)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "practicableness"