pop
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiếng nổ ngắn, tiếng bốp : Một âm thanh sắc, ngắn và đột ngột, như tiếng bong bóng vỡ hoặc nút chai bật ra. Nhạc Pop : Một thể loại nhạc đại chúng, phổ biến và dễ nghe, thường thu hút giới trẻ. Đồ uống có ga : (Thông tục, chủ yếu dùng ở Mỹ) Chỉ đồ uống có ga, nước ngọt. Động từ : Nổ bốp, phát ra tiếng bốp : Hành động tạo ra hoặc gây ra một tiếng nổ ngắn, đột ngột. Xuất hiện...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nhạc pop : Một thể loại âm nhạc đại chúng, phổ biến rộng rãi, thường có giai điệu dễ nghe và cấu trúc đơn giản. Tiếng nổ lốp bốp : Một âm thanh ngắn, sắc, đột ngột, giống như tiếng nổ nhỏ hoặc tiếng bật nắp chai. Tính từ : (Thuộc về) nhạc pop : Liên quan đến thể loại nhạc pop. Mang tính đại chúng, phổ biến : Thuộc về văn hóa đại chúng, được nhiều người ưa thích. Ví dụ sử dụ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A short, sharp, explosive sound : A sudden, brief noise like that of a cork coming out of a bottle or a small balloon bursting. A carbonated soft drink : A sweet, non-alcoholic beverage containing carbonated water and flavoring. (Informal, especially in some regions like the Midwestern and Western United States). Father : An informal, affectionate term for one's father. (Infor...
See full definition →