polarimeter

/,poulə'rimitə/
Học thuật
Thân thiện
polarimeter

A scientist uses a polarimeter to analyze a sugar solution.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo phân cực, máy đo phân cực: Một dụng cụ quang học dùng để đo góc quay của mặt phẳng dao động của ánh sáng phân cực khi đi qua một chất nào đó. Phép đo này giúp xác định nồng độ hoặc tính chất quang học của chất cần phân tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A polarimeter is essential in sugar refineries to determine the concentration of sugar solutions. (Một cái đo phân cực thiết yếu trong các nhà máy lọc đường để xác định nồng độ của dung dịch đường.)
    • The chemist used a polarimeter to measure the optical activity of the newly synthesized compound. (Nhà hóa học đã sử dụng máy đo phân cực để đo hoạt tính quang học của hợp chất mới được tổng hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Polarimetric analysis": Phân tích bằng phương pháp đo phân cực. Đây một kỹ thuật phân tích hóa .
    • Polarimetric analysis is a standard method for determining the purity of chiral molecules. (Phân tích bằng phương pháp đo phân cực một phương pháp chuẩn để xác định độ tinh khiết của các phân tử đối quang.)
Biến thể từ gần giống
  • Polarimetry (n): Phép đo phân cực, kỹ thuật sử dụng polarimeter.
    • Polarimetry is widely used in pharmaceutical and food industries. (Kỹ thuật đo phân cực được sử dụng rộng rãi trong ngành dược phẩm thực phẩm.)
  • Polarimetric (adj): Thuộc về phép đo phân cực.
    • The polarimetric data confirmed the substance's optical rotation. (Dữ liệu đo phân cực đã xác nhận góc quay quang học của chất đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Saccharimeter (n): Máy đo đường, một loại polarimeter chuyên dụng để đo nồng độ đường. Đây một từ đồng nghĩa trong ngữ cảnh cụ thể.
    • A saccharimeter is a type of polarimeter calibrated specifically for sugar solutions. (Máy đo đường một loại máy đo phân cực được hiệu chuẩn đặc biệt cho dung dịch đường.)
polarimeter

A scientist uses a polarimeter to analyze a sugar solution.

danh từ
  1. cái đo phân cực

Từ đồng nghĩa