plaguy

/'pleigi/
Học thuật
Thân thiện
plaguy

The child's plaguy habit of tapping his fork on the glass annoyed the other diners.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ cổ, nghĩa cổ):

    • Rầy rà, phiền phức, tệ hại: Dùng để mô tả điều đó gây khó chịu, bực bội hoặc là một mối phiền toái.
    • Quá lắm, ghê gớm: Nhấn mạnh mức độ khó chịu hoặc phiền phứccấp độ cao.
  2. Phó từ (từ cổ, nghĩa cổ):

    • Hết sức, vô cùng, rất đỗi: Dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác, thường theo chiều hướng tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is a plaguy problem that never seems to go away. (Đây một vấn đề phiền phức dường như chẳng bao giờ biến mất.)
    • He has a plaguy habit of interrupting people. (Hắn ta thói quen rầy rà ngắt lời người khác.)
  • Phó từ:

    • The journey was plaguy long and tiresome. (Chuyến đi hết sức dài dằng dặc mệt mỏi.)
    • She was plaguy glad to get back home again. ( ấy rất đỗi vui sướng khi lại được trở về nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được tìm thấy trong văn học cổ điển hoặc được dùng với sắc thái hài hước, cố ý tạo cảm giác xưa . Trong tiếng Anh hiện đại, các từ như "annoying", "bothersome" hoặc "pesky" thường được dùng phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Plaguey (adj/adv): Một cách viết biến thể khác của "plaguy", cùng nghĩa cách dùng.
    • A plaguey nuisance. (Một sự phiền toái ghê gớm.)
  • Plague (n): Tai ương, dịch bệnh, nỗi phiền muộn ( gốc từ của "plaguy").
    • The Black Death was a terrible plague. (Cái chết Đen một tai ương khủng khiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Annoying: gây khó chịu, phiền phức.
  • Bothersome: làm phiền, gây rắc rối.
  • Pesky: (thân mật) đáng ghét, phiền toái.
  • Vexatious: (trang trọng hơn) gây bực tức, phiền nhiễu.
Thành ngữ liên quan
  • Từ "plaguy" thường không xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Tuy nhiên, chung gốc với thành ngữ:
    • Avoid like the plague: Tránh xa như tránh . (Nghĩa bóng: Tránh xa ai/điều đó một cách triệt để thấy phiền phức hoặc nguy hiểm).
plaguy

The child's plaguy habit of tapping his fork on the glass annoyed the other diners.

tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) rầy rà, phiền phức, tệ hại
  2. quá lắm, ghê gớm
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng, rất đỗi
    • to be plaguy glad to get back again
      rất đỗi vui sướng lại được trở về

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "plaguy"