piazza

/pi'ædzə/
Học thuật
Thân thiện
piazza

They met at the piazza to enjoy the afternoon sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quảng trường: Một không gian công cộng mở, thường hình chữ nhật, được bao quanh bởi các tòa nhà, đặc biệt phổ biến ở Ý.
    • Mái hiên, hành lang mái che: (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Một cấu trúc giống như hiên hoặc hành lang mái che, thường nằmmặt trước của một tòa nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Quảng trường):

    • Tourists love to sit at a cafe in the main piazza. (Du khách thích ngồimột quán cà phê trên quảng trường chính.)
    • The old piazza is surrounded by beautiful historic buildings. (Quảng trường cổ được bao quanh bởi những tòa nhà lịch sử đẹp.)
  • Danh từ (Mái hiên):

    • They sat on the piazza to enjoy the evening breeze. (Họ ngồi trên mái hiên để tận hưởng làn gió chiều.)
    • The house features a large, wrap-around piazza. (Ngôi nhà một mái hiên lớn bao quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The piazza life": Cuộc sống, hoạt độnghội diễn ra tại quảng trường, thường gắn với văn hóa Ý.
    • The film beautifully captures the vibrant piazza life of a small Italian town. (Bộ phim khắc họa tuyệt đẹp cuộc sống sôi động tại quảng trường của một thị trấn nhỏ ở Ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Plaza (n): Quảng trường, trung tâm thương mại. (Từ này có nghĩa tương tự "piazza" khi chỉ quảng trường, nhưng nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ Anh-Anh).
  • Square (n): Quảng trường. (Từ thông dụng tổng quát hơn để chỉ một không gian mở trong thành phố).
Từ đồng nghĩa
  • Town square: Quảng trường thành phố.
  • Veranda: Hiên, hành lang mái che (nghĩa tương tự với cách dùng Mỹ của "piazza").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "piazza")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "piazza")

piazza

They met at the piazza to enjoy the afternoon sun.

danh từ
  1. quảng trường (đặc biệt ở Y)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mái hiên, hiên

Từ đồng nghĩa