pessimistic

/,pesi'mistik/
Học thuật
Thân thiện
pessimistic

A student feels pessimistic about the upcoming exam results.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bi quan: xu hướng nhìn nhận hoặc dự đoán kết quả xấu nhất trong mọi tình huống; tập trung vào những mặt tiêu cực hoặc khó khăn.
    • Yếm thế: Thể hiện thái độ không tin tưởng vào sự tốt đẹp hoặc thành công trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has a pessimistic view about the outcome of the negotiations. ( ấy cái nhìn bi quan về kết quả của các cuộc đàm phán.)
    • His pessimistic attitude often brings down the team's morale. (Thái độ yếm thế của anh ấy thường làm giảm tinh thần của cả đội.)
    • Don't be so pessimistic; things might turn out better than you think. (Đừng bi quan như vậy; mọi chuyện có thể tốt hơn bạn nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take a pessimistic view of something": cái nhìn bi quan về điều đó.

    • Economists are taking a pessimistic view of the market's recovery. (Các nhà kinh tế đang cái nhìn bi quan về sự phục hồi của thị trường.)
  • "in a pessimistic light": dưới góc nhìn bi quan.

    • He tends to interpret all news in a pessimistic light. (Anh ta xu hướng diễn giải mọi tin tức dưới góc nhìn bi quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Pessimism (danh từ): sự bi quan, chủ nghĩa bi quan.

    • His constant pessimism is exhausting. (Sự bi quan không ngừng của anh ta thật mệt mỏi.)
  • Pessimist (danh từ): người bi quan.

    • He's such a pessimist; he never believes anything will succeed. (Anh ta đúng một người bi quan; anh ta không bao giờ tin rằng bất cứ điều sẽ thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Gloomy: ảm đạm, u sầu (thể hiện sự buồn bã tiêu cực).
  • Cynical: hoài nghi, chua chát (nghi ngờ động cơ tốt của người khác).
  • Negative: tiêu cực (tập trung vào điểm xấu).
Từ trái nghĩa
  • Optimistic: lạc quan.
  • Hopeful: đầy hy vọng.
  • Positive: tích cực.
Thành ngữ liên quan
  • Glass-half-empty person: người luôn nhìn thấy nửa phần cốc đã vơi (chỉ người bi quan).
    • As a glass-half-empty person, she always expects problems. ( một người luôn nhìn thấy nửa phần cốc đã vơi, ấy luôn trông đợi những rắc rối.)
pessimistic

A student feels pessimistic about the upcoming exam results.

tính từ
  1. bi quan, yếm thế

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "pessimistic"