persuasion

/pə'sweiʤn/
Học thuật
Thân thiện
persuasion

She used gentle persuasion to convince her friend to join the club.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thuyết phục: Hành động cố gắng khiến ai đó tin vào điều đó hoặc hành động theo một cách cụ thể thông qua lẽ, lập luận hoặc khẩn cầu.
    • Niềm tin, sự tin tưởng vững chắc: Một quan điểm hoặc niềm tin cá nhân, thường không dựa trên bằng chứng tuyệt đối.
    • Tín ngưỡng, giáo phái: Một nhóm người cùng hệ thống niềm tin tôn giáo hoặc chính trị cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After much persuasion, she finally agreed to join the project. (Sau nhiều lần thuyết phục, cuối cùng ấy đã đồng ý tham gia dự án.)
    • It is my persuasion that honesty is always the best policy. (Tôi tin chắc rằng sự trung thực luôn chính sách tốt nhất.)
    • He is of the Buddhist persuasion. (Anh ấy theo giáo phái Phật giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "powers of persuasion": khả năng thuyết phục.

    • A good salesperson needs strong powers of persuasion. (Một nhân viên bán hàng giỏi cần khả năng thuyết phục mạnh mẽ.)
  • "gentle persuasion": sự thuyết phục nhẹ nhàng, khéo léo.

    • Sometimes, gentle persuasion is more effective than force. (Đôi khi, sự thuyết phục nhẹ nhàng lại hiệu quả hơn dùng lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Persuade (động từ): thuyết phục.

    • Can you persuade him to change his mind? (Bạn có thể thuyết phục anh ấy thay đổi quyết định không?)
  • Persuasive (tính từ): sức thuyết phục.

    • She gave a very persuasive argument. ( ấy đã đưa ra một lập luận rất sức thuyết phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Conviction: niềm tin mãnh liệt.
  • Influence: sự ảnh hưởng, tác động.
  • Coaxing: sự dỗ dành, khuyên nhủ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "persuasion". Các hành động thuyết phục thường được diễn đạt bằng động từ "persuade").

Thành ngữ liên quan
  • Of a particular persuasion: thuộc về một loại, nhóm hoặc niềm tin cụ thể nào đó (thường dùng với ý hài hước hoặc trang trọng).
    • People of a socialist persuasion gathered for the meeting. (Những người theo chủ nghĩa xã hội đã tập trung cho cuộc họp.)
persuasion

She used gentle persuasion to convince her friend to join the club.

danh từ
  1. sự làm cho tin, sự thuyết phục
  2. sự tin, sự tin chắc
    • it is my persuasion that
      tôi tin chắc rằng
  3. tín ngưỡng; giáo phái
    • to be of the Roman Catholic persuasion
      theo giáo hội La-
  4. (đùa cợt) loại, phái, giới
    • no one of the trade persuasion was there
      không ai nam giớiđó cả

Từ trái nghĩa