periodic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có tính chu kỳ, lặp đi lặp lại theo những khoảng thời gian nhất định : "periodic" mô tả một sự kiện, hiện tượng hoặc hành động xảy ra một cách đều đặn, lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau hoặc tương tự. Định kỳ, thường kỳ : "periodic" chỉ những việc được thực hiện hoặc xuất hiện vào những thời điểm đã được lên lịch hoặc quy định trước. Tuần hoàn : Trong khoa học, đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Recurring or reappearing from time to time : Describes something that happens repeatedly, though not necessarily with strict regularity, over a span of time. Happening or recurring at regular intervals : Describes events or phenomena that occur in a predictable, cyclical pattern with consistent time gaps between occurrences. Examples of Usage Adjective : She experienced p...
See full definition →