patched

Không tìm thấy từ "patched"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có các mảng hoặc vết loang lổ : "patched" mô tả một bề mặt có nhiều mảng màu sắc hoặc kết cấu khác nhau, tạo thành các vùng tương phản. Đã được vá, sửa tạm bợ : "patched" cũng chỉ trạng thái của một vật (thường là quần áo) đã được vá lại một cách thô sơ hoặc không khéo léo để che lỗ hổng. Ví dụ sử dụng Nghĩa "có mảng loang lổ" : The field was patched with ice and snow. (Cán...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Having spots or patches (small areas of contrasting color or texture) : Describes a surface that is marked with areas that differ from the main background in color, material, or condition. 2. Mended usually clumsily by covering a hole with a patch : Describes an item, typically fabric, that has been repaired by attaching a piece of material over a damaged area. Usage E...

See full definition →