passport

/'pɑ:spɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
passport

A traveler presents her passport at the airport check-in counter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hộ chiếu: Một tài liệu chính thức do chính phủ của một quốc gia cấp cho công dân của mình, xác nhận danh tính quốc tịch, cho phép họ đi ra nước ngoài quay trở lại.
    • Phương tiện, điều kiện đảm bảo để đạt được (một thứ đó): (Nghĩa bóng) Một yếu tố hoặc phẩm chất cần thiết để được chấp nhận, tham gia hoặc đạt được một mục tiêu, địa vị nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa đen - hộ chiếu):
    • You must have a valid passport to travel internationally. (Bạn phải hộ chiếu còn hiệu lực để đi du lịch quốc tế.)
    • She applied for a new passport because her old one had expired. ( ấy đã xin cấp hộ chiếu mới chiếc đã hết hạn.)
  • Danh từ (Nghĩa bóng - phương tiện đảm bảo):
    • A good education is often seen as a passport to a better career. (Một nền giáo dục tốt thường được xem như tấm thông hành cho một sự nghiệp tốt hơn.)
    • In some circles, wealth acts as a passport to social acceptance. (Trong một số giới, sự giàu có đóng vai trò như điều kiện để được chấp nhận về mặt xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A passport to success/freedom/etc.": Một yếu tố then chốt dẫn đến thành công/tự do/v.v.
    • Hard work and determination are your passport to success. (Sự chăm chỉ quyết tâm tấm hộ chiếu dẫn bạn đến thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Passport photo (n): Ảnh hộ chiếu (kích thước tiêu chuẩn cụ thể dùng cho hộ chiếu).
  • Passport control (n): Trạm kiểm soát hộ chiếu (tại cửa khẩu, sân bay).
  • Passport holder (n): Người mang hộ chiếu; cũng có thể chỉ túi đựng hộ chiếu.
Từ đồng nghĩa
  • Travel document (n): Giấy tờ du lịch (nghĩa rộng, có thể bao gồm hộ chiếu).
  • ID (viết tắt của Identification): Giấy tờ tùy thân (nghĩa chung).
  • Visa (n): Thị thực ( một loại giấy phép riêng biệt, thường được đóng hoặc dán vào hộ chiếu, cho phép nhập cảnh vào một nước cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • "Your ticket/passport to...": Cách diễn đạt phổ biến sử dụng nghĩa bóng của "passport".
    • This internship could be your passport into the film industry. (Kỳ thực tập này có thể tấm thông hành đưa bạn vào ngành công nghiệp điện ảnh.)
passport

A traveler presents her passport at the airport check-in counter.

danh từ
  1. hộ chiếu
  2. (nghĩa bóng) cái đảm bảo để đạt được (cái )

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "passport"