part-time

/'pɑ:ttaim/
Học thuật
Thân thiện
part-time

She works part-time at the local library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bán thời gian, không trọn ngày: Chỉ công việc, vị trí hoặc hoạt động được thực hiện trong số giờ ít hơn số giờ tiêu chuẩn hoặc toàn thời gian.
    • Một phần thời gian: Chỉ sự tham gia hoặc cam kết chỉ chiếm một phần thời gian của một người.
  2. Phó từ:

    • Theo cách bán thời gian: Mô tả cách thức một hành động (như làm việc, học tập) được thực hiện với số giờ ít hơn mức toàn thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She found a part-time job at the library while studying at university. ( ấy tìm được một công việc bán thời gianthư viện khi đang học đại học.)
    • The company is looking for a part-time accountant. (Công ty đang tìm một kế toán viên bán thời gian.)
  • Phó từ:
    • He works part-time as a tutor to support his family. (Anh ấy làm gia sư bán thời gian để hỗ trợ gia đình.)
    • Many students choose to study part-time to gain work experience simultaneously. (Nhiều sinh viên chọn học bán thời gian để vừa tích lũy kinh nghiệm làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on a part-time basis": trên cơ sở bán thời gian, theo chế độ bán thời gian (cách diễn đạt trang trọng hơn).
    • The position is offered on a part-time basis, 20 hours per week. (Vị trí này được cung cấp theo chế độ bán thời gian, 20 giờ mỗi tuần.)
Biến thể từ liên quan
  • Part-timer (danh từ): người làm việc bán thời gian.
    • The café employs several part-timers during peak hours. (Quán cà phê thuê một số nhân viên bán thời gian trong giờ cao điểm.)
  • Full-time (tính từ/ phó từ): toàn thời gian (trái nghĩa).
    • He transitioned from a part-time to a full-time position. (Anh ấy chuyển từ vị trí bán thời gian sang toàn thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Fractional (một phần), half-time (nửa thời gian - thường trong thể thao hoặc một số bối cảnh cụ thể).
  • Phó từ: Occasionally (thỉnh thoảng, không thường xuyên - nghĩa rộng hơn).
Cụm từ liên quan
  • Part-time work/employment: công việc/việc làm bán thời gian.
    • The law protects the rights of part-time workers. (Luật pháp bảo vệ quyền lợi của người lao động bán thời gian.)
  • Part-time study/course: chương trình học bán thời gian.
    • She enrolled in a part-time course to improve her skills. ( ấy đăng ký một khóa học bán thời gian để nâng cao kỹ năng.)
part-time

She works part-time at the local library.

tính từ
  1. không trọn ngày công
    • part-time worker
      công nhân nửa thất nghiệp

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "part-time"