parler

Học thuật
Thân thiện
parler

Un enfant apprend à parler avec ses parents.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Nói, phát biểu, trò chuyện: Diễn tả hành động phát ra lời nói để giao tiếp, trao đổi thông tin hoặc ý kiến.
    • Bàn luận, đề cập đến: Diễn tả việc nói về một chủ đề, một người hoặc một sự việc cụ thể.
    • Thể hiện, biểu lộ: (Nghĩa bóng) Khi một sự vật, sự việc tự nó truyền đạt một ý nghĩa hoặc thông tin nào đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cách nói, giọng nói: Cách thức hoặc phong cách đặc trưng khi một người nói.
    • Thổ ngữ, phương ngữ: Một biến thể ngôn ngữ đặc trưng của một vùng hoặc một nhóm người cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il apprend à parler. ( đang học nói.)
    • Nous parlons de nos projets. (Chúng tôi đang nói về những dự án của chúng tôi.)
    • Les chiffres parlent d'eux-mêmes. (Những con số tự nó đã nói lên tất cả.)
  • Danh từ giống đực:

    • J'aime son parler calme et posé. (Tôi thích cách nói chuyện điềm đạm chừng mực của anh ấy.)
    • C'est un parler régional. (Đómột thổ ngữ của vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parler de": Nói về, đề cập đến (một chủ đề).

    • Il parle souvent de ses voyages. (Anh ấy thường nói về những chuyến du lịch của mình.)
  • "Parler à": Nói chuyện với (một người).

    • Elle parle à son professeur. ( ấy đang nói chuyện với giáo viên của mình.)
  • "Parler pour": Nói thay cho, nói giúp (ai đó).

    • L'avocat parle pour son client. (Luật sư nói thay cho thân chủ của mình.)
  • "Sans parler de...": Chưa kể đến..., không nói đến...

    • C'est cher, sans parler du temps perdu. (Cái đó đắt, chưa kể đến thời gian bị mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Parleur, parleuse (danh từ): Người nói, người hay nói.

    • C'est un bon parleur. (Anh tamột người nói chuyện hay.)
  • Parlement (danh từ giống đực): Nghị viện, quốc hội (nơi thảo luận, "nói" về các vấn đề quốc gia).

  • Parolier (danh từ giống đực): Người viết lời (cho bài hát).
Từ đồng nghĩa
  • Discuter: Thảo luận, nói chuyện (nhấn mạnh sự trao đổi).
  • S'exprimer: Diễn đạt, phát biểu (nhấn mạnh việc bày tỏ).
  • Converser: Trò chuyện (mang tính chất thân mật, đối thoại).
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • Parler affaires: Nói chuyện làm ăn, kinh doanh.
  • Parler boutique: (Thông tục) Nói chuyện chuyên môn, nghề nghiệp của mình.
  • Parler cash: (Thông tục) Nói thẳng, nói toạc ra.
Thành ngữ cách diễn đạt cố định
  • Parler dans le vide / à un mur: Nói vào khoảng không / với bức tường (ám chỉ nói không ai nghe).
  • Parler comme un livre: Nói như sách (nói một cách chính xác, trang trọng, đôi khi có vẻ giáo điều).
  • Parler à bâtons rompus: Nói chuyện rời rạc, không chủ đề nhất định.
  • Parler du nez: Nói giọng mũi.
  • Trouver à qui parler: Gặp đối thủ xứng tầm, gặp người biết chuyện.
  • Tu parles !: (Thông tục, mỉa mai) Nói gì thì nói! / Khó tin lắm!
  • Les murs ont des oreilles: Tai vách mạch rừng (nghĩa đen: Những bức tường tai).
parler

Un enfant apprend à parler avec ses parents.

nội động từ
  1. nói
    • Enfant qui commence à parler
      trẻ học nói
    • Parler à la radio
      nóiđài
    • Parler à un ami
      nói (chuyện) với bạn
    • Les muets parlent par gestes
      người câm nói bằng cử chỉ
    • Parler pour quelqu'un
      nói giúp ai
    • Toute la ville en parle
      cả thành phố nói về việc đó
    • Parler de quelqu'un
      nói về ai
    • Il parle d'aller vivre à la campagne
      tính chuyện về nông thôn
    • cela parle tout seul
      thế cũng đủ có nghĩa rồi
    • en parler bien à son aise
      xem aise
    • faire parler de soi
      khiến người ta nói đến mình
    • faire parler la poudre (le canon)
      dùng đến binh lực
    • généralement parlant
      nói chung
    • il faut laisser parler
      cứ để người taý kiến
    • les faits parlent d'eux-mêmes
      bản thân sự việc đã đủ rồi
    • les murailles parlent
      tai vách mạch dừng
    • ne m'en parlez pas
      đừng gợi chuyện ấy nữa
    • on en parle
      người ta đồn đại về việc ấy
    • parler à bâtons rompus
      xem bâton
    • parler à cheval à quelqu'un
      nói với ai một cách khinh miệt
    • parler à son bonnet
      nói một mình
    • parler à un mur
      nói với đầu gối
    • parler bien de quelqu'un
      nói tốt về ai
    • parler comme un livre
      nói như sách
    • parler comme un oracle
      nói như thánh phán
    • parler comme un perroquet
      nói như vẹt
    • parler contre
      phản đối
    • parler d'abondance
      xem abondance
    • parler de la pluie et du beau temps
      nói chuyện tầm phào
    • parler d'or
      nói rất khôn
    • parler du nez
      xem nez
    • parler en l'air
      nói vu vơ
    • parler en maître
      nói giọng cửa quyền
    • parler haut
      nói không nể nang
    • parler latin devant les cordeliers
      múa rìu qua mắt thợ, đánh trống qua cửa nhà sấm
    • quand les ânes parleront latin
      khi nào rau diếp làm đình, không đời nào
    • parler le coeur à la main
      nói thành thực, nói cởi mở
    • parler par compas et mesure
      nói thận trọng, cân nhắc đắn đo
    • parler pour parler
      nói để mà nói, nói không mục đích
    • parler raison
      biết nghe lẽ phải; nói lẽ
    • quand l'honneur parle
      theo tiếng gọi của lương tâm
    • sans parler de...
      không kể đến...
    • savoir ce que parler veut dire
      hiểu ngầm
    • tout parle en sa faveur
      gặp mọi điều thuận lợi
    • trouver à qui parler
      gặp người đáng mặt
    • tu parles !
      khó tin lắm
    • voilà ce qui s'appelle parler
      nói như thế mớinói
    • parler politique
      nói chính trị
danh từ giống đực
  1. cách nói, giọng nói
    • Un parler doux
      cách nói nhẹ nhàng
  2. thổ ngữ
    • Le parler breton
      thổ ngữ xứ Brơtanhơ