parish

Không tìm thấy từ "parish"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giáo khu, xứ đạo : Đơn vị hành chính tôn giáo cơ bản trong một số giáo hội Cơ Đốc, đặc biệt là Anh giáo và Công giáo, có một nhà thờ riêng và một linh mục phụ trách. Xã (hành chính) : (Chủ yếu dùng trong lịch sử hoặc ở một số vùng như Anh) Đơn vị hành chính địa phương nhỏ nhất. Cộng đồng giáo dân trong một giáo khu : Chỉ toàn thể những người sống trong một giáo khu và là th...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A local subdivision of a diocese committed to one pastor : In Christian church organization, a "parish" is the territorial district or community under the spiritual care of a single priest or minister. A local church community : The term also refers to the congregation or body of people who belong to a particular local church. Examples of Usage Noun : The new priest was assign...

See full definition →