papi
Không tìm thấy từ "papi"
Từ gần giống
Words Containing "papi"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ông : Một từ thân mật mà trẻ con dùng để gọi hoặc chỉ người ông của mình. Đây là một biến thể trìu mến, gần gũi của từ "papa" (bố) hoặc "grand-père" (ông), thường được dùng trong gia đình. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Regarde, papi arrive ! (Nhìn kìa, ông đến rồi!) Je vais chez papi et mamie ce week-end. (Cuối tuần này cháu sẽ đến nhà ông và bà.) Papi, tu peu...
See full definition →