palpable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Sờ mó được, có thể cảm nhận bằng xúc giác : Chỉ những thứ có thể chạm vào hoặc cảm nhận được một cách vật lý bằng tay. Rõ ràng, hiển nhiên, dễ dàng nhận thấy : Chỉ những thứ (thường là trừu tượng) có thể cảm nhận hoặc nhận ra một cách mạnh mẽ và rõ ràng, như thể có thể chạm vào được. Ví dụ sử dụng Nghĩa vật lý (sờ mó được) : The doctor found a palpable lump during the exami...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Rờ được, sờ thấy : Có thể cảm nhận được bằng xúc giác, bằng tay. Rõ ràng, hiển nhiên : Có thể cảm nhận hoặc nhận thấy một cách dễ dàng và mạnh mẽ, thường là về một cảm xúc, bầu không khí hoặc sự hiện diện. Ví dụ sử dụng (Sự căng thẳng trong căn phòng gần như có thể sờ thấy được.) (Anh ấy cảm thấy một cơn đau rõ ràng ở vết thương.) (Sự nhẹ nhõm của cô ấy là hiển nhiên sau kh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Able to be touched or felt physically : Describes something that can be perceived by the sense of touch, often used in medical or physical contexts. So obvious or intense that it seems almost tangible : Describes something abstract, like an emotion or atmosphere, that is so clear and strong it feels as if it could be physically touched. Examples of Usage Physical Sensatio...
See full definition →