palmate

Không tìm thấy từ "palmate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (Thực vật học) : Hình chân vịt, hình bàn tay xòe : Dùng để mô tả hình dạng của lá, trong đó các thùy lá hoặc lá chét tỏa ra từ một điểm chung ở cuống, giống như các ngón tay từ lòng bàn tay. Tính từ (Động vật học) : Có màng chân : Dùng để mô tả chân của một số loài chim nước, nơi các ngón chân (thường là ba ngón) được nối với nhau bằng một màng da mỏng. Ví dụ sử dụng Thực vật...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a shape resembling a hand with fingers spread : In botany, describes a leaf where multiple leaflets or lobes all originate from a single central point, similar to the fingers radiating from the palm of a hand. Having webbed toes : In zoology, describes the feet of certain water birds where the front toes are connected by a web of skin. Examples Adjective (Botany) :...

See full definition →