palindrome

Không tìm thấy từ "palindrome"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Từ, cụm từ hoặc chuỗi ký tự đọc xuôi hay đọc ngược đều giống nhau . Đây là một hiện tượng ngôn ngữ hoặc số học, thường được dùng như một trò chơi chữ thú vị. Câu thơ hoặc câu văn có tính chất đọc xuôi ngược đều giống nhau . Đây là một hình thức sáng tạo văn chương có cấu trúc đặc biệt. Ví dụ sử dụng Danh từ : "Radar" is a famous English palindrome . ("Radar" là một từ đọc x...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Từ đọc ngược xuôi : Một từ hoặc cụm từ mà khi đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái đều giống nhau về mặt chữ cái. Câu đọc ngược xuôi : Một câu, cụm từ hoặc dãy ký tự (thường bỏ qua dấu câu và khoảng cách) mà khi đọc ngược lại vẫn giữ nguyên trình tự các chữ cái. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : "Rêver", "radar" et "été" sont des palindromes. ("Rêver", "rad...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A word, phrase, number, or other sequence of characters that reads the same forward and backward (ignoring spaces, punctuation, and capitalization). For example, "radar" and "madam" are palindromes. Usage The word "palindrome" is used to describe a specific linguistic or textual pattern. It is a countable noun. It is commonly used in discussions about language, wordplay, puzzl...

See full definition →