|
English - Vietnamese dictionary
|
pair |
|
|
danh từ - đôi, cặp
- a pair of gloves
đôi găng tay
- cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật)
- chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận)
- a pair of scissor
cái kéo
- where is the pair to this sock?
chiếc tất kia đâu rồi?
- (chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu)
- I cannot find a pair
tôi không tìm được người kết đôi (trong việc bỏ phiếu)
IDIOMS - that is another pair of shoes
ngoại động từ - cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái)
nội động từ - yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái)
IDIOMS - to pair off
- ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường)
- to pair off with
- (thông tục) kết duyên với
|
|
Related words
|
|
|
|
|
Search for pair in:
|
|
|
Search by other methods:
|
|
|
|
|