paganize

Không tìm thấy từ "paganize"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho theo tà giáo; làm cho theo đạo nhiều thần : Hành động biến đổi một người, một nhóm người, hoặc một tập tục từ một tôn giáo (thường là độc thần như Cơ Đốc giáo) sang việc thực hành hoặc chấp nhận các tín ngưỡng, nghi lễ đa thần hoặc phi Cơ Đốc giáo. Làm mất tính chất nguyên thủy (của một tôn giáo) bằng cách pha trộn với các yếu tố ngoại giáo : Hành động đưa các...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : 1. To make something pagan in character or nature : To cause something (such as a religion, practice, or belief system) to adopt or incorporate the qualities, rituals, or doctrines associated with paganism. 2. To convert to paganism : To cause someone to adopt pagan beliefs or practices. Usage and Examples To make something pagan in character : Some historians argue that certa...

See full definition →