paddywhack

/'pædi/
Học thuật
Thân thiện
paddywhack

A farmer works in a paddywhack under the bright sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thông tục):
    • Cơn giận, cơn thịnh nộ: Một trạng thái tức giận mạnh mẽ hoặc bực bội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was in a real paddywhack when he heard the news. (Anh ta đã thực sự nổi cơn thịnh nộ khi nghe tin.)
    • Don't get into a paddywhack over such a small mistake. (Đừng nổi cơn giận một lỗi nhỏ như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a paddywhack": đang trong cơn giận dữ.
    • She's been in a paddywhack all morning because of the traffic. ( ấy đã trong cơn giận dữ cả buổi sáng tắc đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Paddy (danh từ, thông tục): Một từ , đôi khi được dùng để chỉ người Ireland (có thể mang tính xúc phạm). Đây cũng một từ riêng biệt với nghĩa chính "ruộng lúa".
  • Tantrum (danh từ): Cơn giận dữ, thịnh nộ (thường dùng cho trẻ em).
  • Fit of rage (cụm danh từ): Cơn thịnh nộ.
Từ đồng nghĩa
  • Temper: cơn nóng giận.
  • Fury: cơn thịnh nộ, phẫn nộ.
  • Rage: cơn giận dữ.
Lưu ý
  • Từ "paddywhack" này khá cổ ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong văn học hoặc lời nói tính chất địa phương, cổ xưa.
  • Cần phân biệt với từ "paddy" (ruộng lúa) "paddy" (biệt danh cho người Ireland), mặc dù chúng có thể chung nguồn gốc từ. "Paddywhack" với nghĩa "cơn giận" một từ hoàn toàn riêng biệt.
paddywhack

A farmer works in a paddywhack under the bright sun.

danh từ
  1. (thông tục) Paddy người Ai-len
  2. thóc, lúa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gạo
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng lúa, ruộng lúa
  4. dụng cụ để khoan
danh từ+ Cách viết khác : (paddywhack) /'pædiwæk/
  1. (thông tục) cơn giận