pack-ice

Không tìm thấy từ "pack-ice"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đám băng nổi, băng trôi tích tụ : Chỉ một khối lớn hoặc một vùng rộng gồm nhiều tảng băng trôi dày đặc, tụ lại với nhau trên bề mặt biển hoặc đại dương ở vùng cực. Đây không phải là một tảng băng đơn lẻ mà là một tập hợp dày đặc. Ví dụ sử dụng Danh từ : The ship struggled to navigate through the dense pack-ice. (Con tàu vật lộn để đi qua đám băng nổi dày đặc.) Scientists st...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A mass of floating ice : "pack-ice" refers to a large area of sea ice that is not attached to land, consisting of broken pieces of ice that have been pressed together into a continuous mass. Usage Examples Noun : The ship struggled to navigate through the thick pack-ice near the Arctic Circle. (A dense, floating ice mass obstructing travel.) Seals often rest on the pack-ice du...

See full definition →