Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
over
/'ouvə/

danh từ
  • trên; ở trên
    • a lamp over our heads
      cái đèn treo trên đầu chúng ta
    • with his hat over his eyes
      cái mũ sùm sụp trên mắt
    • the radio
      trên đài phát thanh
  • trên khắp, ở khắp
    • rice is grown all over Vietnam
      khắp nơi ở Việt Nam nơi nào cũng trồng lúa
    • all the world over
      trên khắp thế giới
    • all the world over
      trên khắp thế giới
    • to travel over Europe
      đi du lịch khắp Châu Âu
  • hơn, trên
    • to set somebody over the rest
      đánh giá ai hơn những người khác, đặt ai trên những người khác
    • to win a victory over the enemy
      đánh thắng kẻ thù
    • to have command over oneself
      tự làm chủ được bản thân mình, tự kiềm chế được mình
  • hơn, nhiều hơn
    • it costs over 100d
      giá hơn 100 đồng
  • qua, sang, đến tận
    • to jump over the brook
      nhảy qua con suối
    • to look over the hedge
      nhìn qua hàng rào
    • the house over the way
      nhà bên kia đường
    • to stumble over a stone
      vấp phải hòn đá
    • over the telephone
      qua dây nói
    • if we can tide over the next month
      nếu ta có thể vượt qua được hết tháng sau
    • can you stay over Wednesday?
      anh có thể ở đến hết thứ tư không?
IDIOMS
  • all over somebody
    • (từ lóng) mê ai, phải lòng ai, say ai
  • over all
    • từ bên này đến bên kia, bao quát
  • over our heads
    • khó quá chúng tôi không hiểu được
    • vượt qua đầu chúng tôi, không hỏi ý kiến chúng tôi
  • over head and ears in love
    • yêu say đắm
  • over shoes over boots
    • (xem) boot
  • over the top
    • nhảy lên (hào giao thông) để công kích
  • to go to sleep over one's work
    • đi ngủ mà còn suy nghĩ đến công việc
  • to have a talk over a cup of tea
    • nói chuyện trong khi uống trà

phó từ
  • nghiêng, ngửa
    • to lean over
      tỳ nghiêng (qua)
    • to fall over
      ngã ngửa
  • qua, sang
    • to jump over
      nhảy qua
    • to look over
      nhìn qua (sang bên kia)
    • to ask somebody over
      mời ai qua chơi
    • he is going over to the Soviet Union
      anh ấy đang đi Liên-xô
    • please turn over
      đề nghị lật sang trang sau
    • to turn somebody over on his face
      lật sấp ai xuống
    • to go over to the people's side
      đi sang phía nhân dân
  • khắp, khắp chỗ, khắp nơi
    • to paint it over
      sơn khắp chỗ
  • ngược
    • to bend something over
      bẻ ngược cái gì, gấp ngược cái gì
  • lần nữa, lại
    • the work is badly done, it must be done over
      công việc làm không tốt, phải làm lại
  • quá, hơn
    • over anxious
      quá lo lắng
    • 20kg and over
      hơn 20 kg
  • từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận
    • to count over
      đếm đi đếm lại cẩn thận
    • to think a matter over
      nghĩ cho chín một vấn đề
  • qua, xong, hết
    • time is over
      đã hết giờ
IDIOMS
  • all over
    • (xem) all
  • over again
    • lại nữa
  • over against
    • đối lập với
  • over and above
    • (xem) above
  • over and over [again]
    • nhiều lần lặp đi lặp lại

danh từ
  • cái thêm vào, cái vượt quá
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu

tính từ
  • cao hơn
  • ở ngoài hơn
  • nhiều hơn, quá
  • qua, xong hết
Related words




Search for over in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt