opera-house

/'ɔpərəhaus/
Học thuật
Thân thiện
opera-house

The family attends a performance at the opera-house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà hát lớn, nhà hát opera: Một tòa nhà hoặc khán phòng lớn, được thiết kế đặc biệt để biểu diễn các vở opera thường các buổi hòa nhạc hoặc các hình thức biểu diễn sân khấu cổ điển khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Sydney Opera House is a famous landmark. (Nhà hát Opera Sydney một địa danh nổi tiếng.)
    • We have tickets for a performance at the city's opera house. (Chúng tôi cho một buổi biểu diễn tại nhà hát opera của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the opera house": thường được dùng để chỉ một nhà hát opera cụ thể quan trọng trong một thành phố, đôi khi như một tên riêng.
    • The performance will be held at the Opera House. (Buổi biểu diễn sẽ được tổ chức tại Nhà hát Lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Opera (n): nhạc kịch opera, một loại hình nghệ thuật sân khấu kết hợp âm nhạc kịch.
  • Theater/ Theatre (n): nhà hát, rạp hát (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều loại hình biểu diễn).
Từ đồng nghĩa
  • Lyric theatre: nhà hát trữ tình (một thuật ngữ khác cho nhà hát opera).
  • Concert hall: phòng hòa nhạc (nơi chuyên biểu diễn hòa nhạc, có thể không sân khấu cho opera).
opera-house

The family attends a performance at the opera-house.

danh từ
  1. nhà hát lớn