old-timer

/'ould,taimə/
Học thuật
Thân thiện
old-timer

An old-timer sits on a park bench feeding the pigeons.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Người kỳ cựu, dân kỳ cựu: Chỉ một người đãmột nơi, tham gia một tổ chức, hoặc làm một công việc nào đó trong một thời gian rất dài, tích lũy được nhiều kinh nghiệm.
    • Người cổ lỗ , người theo lối : Chỉ một người tư tưởng, lối sống hoặc cách làm việc theo kiểu , có thể lạc hậu so với hiện tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ask John about the company's history; he's a real old-timer here. (Hãy hỏi John về lịch sử công ty; anh ấy một dân kỳ cựu thực thụ ở đây.)
    • Some of the old-timers in the village still remember the war. (Một số người kỳ cựu trong làng vẫn còn nhớ cuộc chiến.)
    • He's an old-timer who refuses to use a computer. (Ông ấy một người cổ lỗ , người từ chối sử dụng máy tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be an old-timer at something": một chuyên gia lão luyện, người nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nào đó.
    • She's an old-timer at negotiating contracts. ( ấy một tay kỳ cựu trong việc đàm phán hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Old hand (n): người giàu kinh nghiệm, lão luyện (thường mang sắc thái tích cực hơn).
    • He's an old hand at fixing cars. (Anh ta một tay giàu kinh nghiệm trong việc sửa xe hơi.)
  • Veteran (n): người kỳ cựu, cựu chiến binh (trang trọng hơn).
  • Fogy / Fogey (n): người hủ lậu, người cổ hủ (thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ người bảo thủ).
Từ đồng nghĩa
  • Seasoned veteran: người kỳ cựu dày dạn kinh nghiệm.
  • Longtimer: người đãlâu năm (ít thông tục hơn).
  • Stick-in-the-mud: người cổ hủ, khó thay đổi (mang nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Newcomer: người mới đến.
  • Novice: người mới, tay .
  • Modernist: người theo chủ nghĩa hiện đại.
Thành ngữ liên quan
  • The old-timer's way: cách làm của người xưa, phương pháp truyền thống.
    • He prefers the old-timer's way of doing things, even if it's slower. (Ông ấy thích cách làm việc theo kiểu xưa, chậm hơn.)
old-timer

An old-timer sits on a park bench feeding the pigeons.

danh từ
  1. (thông tục) dân kỳ cựu (ở nơi nào, tổ chức nào...)
  2. người cổ lỗ

Từ đồng nghĩa