obverse

/'ɔbvə:s/
Học thuật
Thân thiện
obverse

The coin's obverse features a portrait of a famous leader.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mặt phải, mặt chính: Mặt của đồng tiền, huân chương hoặc huy chương hình chính, thường chân dung hoặc biểu tượng chính thức, đối lập với mặt trái (reverse).
    • Mặt tương ứng, mặt đối lập rõ ràng: Khía cạnh hoặc mặt thứ hai, thường mặt dễ thấy hoặc hiển nhiên hơn, của một sự kiện, tình huống hoặc ý tưởng.
  2. Tính từ:

    • Quay về phía (người quan sát): Hướng về phía người đang nhìn hoặc phía trước.
    • tính chất tương ứng: mặt đối ứng, bổ sung hoặc đi liền với một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The obverse of the coin features the national emblem. (Mặt phải của đồng tiền hình quốc huy.)
    • Success has its obverse in the form of increased responsibility. (Thành công có mặt tương ứng của dưới dạng trách nhiệm gia tăng.)
  • Tính từ:

    • The obverse side of the leaf is darker. (Mặt quay về phía trước của chiếc màu sẫm hơn.)
    • Freedom and its obverse duty are inseparable. (Tự do nghĩa vụ tương ứng của không thể tách rời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On the obverse of": Ở mặt đối lập hoặc mặt kia của một vấn đề.

    • On the obverse of technological advancement lies the risk of job displacement. (Ở mặt kia của sự tiến bộ công nghệ nguy mất việc làm.)
  • "The obverse holds true": Điều ngược lại cũng đúng.

    • If the theory is correct, then its obverse must also hold true. (Nếu lý thuyết đó đúng, thì điều ngược lại của cũng phải đúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Reverse (n): Mặt trái, mặt sau (của đồng tiền, huy chương); điều trái ngược.
  • Counterpart (n): Đối tác, vật/người tương ứng.
  • Complement (n): Phần bổ sung, phần làm cho hoàn chỉnh.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mặt chính): Front, face, head (của đồng tiền).
  • Danh từ (mặt tương ứng): Counterpart, converse, opposite, other side.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ 'obverse')

Thành ngữ liên quan
  • Two sides of the same coin: Hai mặt của một vấn đề (thường dùng để nói về hai khía cạnh có vẻ đối lập nhưng thực chất gắn liền với nhau). Đây một khái niệm tương tự như "obverse and reverse".
    • Risk and reward are two sides of the same coin. (Rủi ro phần thưởng hai mặt của cùng một đồng xu.)
obverse

The coin's obverse features a portrait of a famous leader.

danh từ
  1. mặt phải (của đồng tiền, của huân chương)
  2. mặt phải, mặt trước, mặt chính
  3. mặt tương ứng (của một sự kiện)
tính từ
  1. (thực vật học) gốc hơn ngọn
  2. quay về phía (người nói, người nhìn...)
  3. tính chất tương ứng (cho một hiện tượng, một sự kiện)

Từ trái nghĩa