objection

Không tìm thấy từ "objection"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự phản đối, sự chống đối : Hành động bày tỏ ý kiến không đồng tình hoặc không chấp nhận một điều gì đó. Lý do phản đối : Điểm cụ thể hoặc nguyên nhân được đưa ra để phản đối. Sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu : Cảm giác không hài lòng hoặc khó chịu đối với một tình huống hay đề xuất. Ví dụ sử dụng Danh từ : The main objection to the new policy is its high cost. (Lý...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Ý kiến bác bẻ, sự phản đối : Lời nói hoặc lập luận thể hiện sự không đồng ý, không tán thành với một điều gì đó. Lý lẽ bác bẻ : Lý do cụ thể được đưa ra để phản đối hoặc bác bỏ một ý kiến, đề xuất hoặc hành động. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le juge a rejeté l'objection de l'avocat. (Thẩm phán đã bác bỏ ý kiến phản đối của luật sư.) Si personne n'a d'objectio...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A formal statement or act of expressing disapproval or opposition : An "objection" is the act of stating or showing that you disagree with or oppose something. It often involves expressing a reason for this opposition. (Law) A formal protest raised during a legal proceeding : In a legal context, an "objection" is a procedure where a party argues that a specific question, piece...

See full definition →