objectification
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự vật thể hóa, sự khách quan hóa : Hành động hoặc quá trình biểu thị một ý tưởng, nguyên tắc trừu tượng hoặc một con người thành một thứ có tính chất vật thể, cụ thể, hoặc chỉ như một đối tượng. Sự đối tượng hóa : Việc đối xử với một người chủ yếu như một đối tượng vật lý hoặc công cụ cho sự ham muốn của người khác, mà không công nhận nhân tính và phẩm giá đầy đủ của họ. V...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A concrete representation of an abstract idea or principle : The process or result of making something abstract, like a thought or concept, into a tangible or physical form that can be perceived. The act of representing an abstraction as a physical thing : The action of treating or portraying an idea, quality, or feeling as if it were a concrete object. Usage and Examples As a...
See full definition →