obedience
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự nghe lời, sự vâng lời : Hành động hoặc thái độ chấp nhận và làm theo những gì người có quyền hơn (như cha mẹ, thầy cô) yêu cầu hoặc chỉ dẫn. Sự tuân theo, sự phục tùng : Hành động tuân thủ các quy tắc, luật lệ, mệnh lệnh hoặc quyền lực được thiết lập. (Tôn giáo) Khu vực quản lý, khu vực quyền hạn : Phạm vi thẩm quyền hoặc quyền lực tôn giáo, đặc biệt trong một số giáo hộ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or practice of obeying : The state or quality of being compliant with commands, laws, or the will of an authority figure. Dutiful or submissive behavior : Conduct characterized by yielding to the instructions or control of another person. A sphere of authority (ecclesiastical) : In a religious context, especially within certain Christian orders, a district or community...
See full definition →