oaves

Không tìm thấy từ "oaves"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Số nhiều của "oaf" : "Oaves" là dạng số nhiều cũ hoặc không thông dụng của danh từ "oaf". Những kẻ đần độn, hậu đậu : Dùng để chỉ nhiều người ngốc nghếch, vụng về hoặc thiếu suy nghĩ. (Từ cổ) Những đứa trẻ do yêu tinh đánh đổi : Trong văn học dân gian cổ, từ này có thể ám chỉ những đứa trẻ xấu xí, ương bướng mà người ta tin là do yêu tinh để lại thay cho đứa trẻ thật bị chú...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun (plural form of ): Clumsy or stupid people : "oaves" refers to individuals who are awkward, unintelligent, or lacking in social grace. Large, clumsy children : Historically, "oaves" could describe children who are physically awkward or sickly (e.g., with a potbelly and thin limbs). Changeling (archaic) : In old folklore, "oaves" were believed to be children left by fairies in ex...

See full definition →