noyer

Học thuật
Thân thiện
noyer

Un enfant fait tomber sa clé dans la rivière et essaie de la noyer avec un bâton.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Dìm nước (cho chết): Hành động làm cho ai đó hoặc vật đó chìm xuống nước dẫn đến chết đuối.
    • Làm ngập nước, làm ướt đẫm; pha loãng: Hành động làm cho một vật hoặc một chất lỏng bị ngập trong nước hoặc trở nên quá ướt; hoặc pha thêm quá nhiều nước vào một chất lỏng khác.
    • Dìm, làm chìm ngập (nghĩa bóng): Làm cho một cảm xúc, một sự việc bị lấn át, che khuất hoặc quên lãng bởi một thứ đó mạnh mẽ hơn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cây hồ đào, gỗ hồ đào: Một loại cây lấy gỗ hoặc chính loại gỗ đó, thường màu nâu sẫm vân đẹp, được dùng trong đồ gỗ cao cấp.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le criminel a tenté de noyer sa victime. (Tên tội phạm đã cố gắng dìm nước nạn nhân của hắn.)
    • La pluie a noyé les rues. (Cơn mưa đã làm ngập các con phố.)
    • Il noie son café avec trop d'eau. (Anh ấy pha loãng phê của mình với quá nhiều nước.)
    • Elle noie sa peine dans le travail. ( ấy dìm nỗi buồn của mình trong công việc.)
  • Danh từ giống đực:

    • Cette armoire est en noyer massif. (Chiếc tủ này làm bằng gỗ hồ đào nguyên khối.)
    • Un vieux noyer ombrage le jardin. (Một cây hồ đào già tỏa bóng mát cho khu vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Noyer le poisson (thành ngữ): Làm cho vấn đề trở nên rối rắm, mơ hồ một cách cố ý (thường trong tranh luận) để đối phương mất phương hướng mình nắm lợi thế.

    • Au lieu de répondre directement, il a essayé de noyer le poisson. (Thay vì trả lời trực tiếp, anh ta đã cố gắng làm rối vấn đề.)
  • Se noyer (đại động từ): Tự dìm mình, chết đuối; chìm đắm (trong cảm xúc).

    • Il s'est noyé en voulant sauver un enfant. (Anh ấy đã chết đuối khi cố gắng cứu một đứa trẻ.)
    • Elle se noie dans ses souvenirs. ( ấy chìm đắm trong những kỷ niệm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Noyade (danh từ giống cái): Sự chết đuối; tai nạn chết đuối.

    • La noyade est un accident tragique. (Chết đuốimột tai nạn thảm khốc.)
  • Noyé, noyée (tính từ/quá khứ phân từ): Bị chết đuối; bị ngập, bị nhấn chìm.

    • Une ville noyée sous les eaux. (Một thành phố bị nhấn chìm dưới nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa dìm nước): Submerger (nhấn chìm), immerger (nhúng chìm).
  • Động từ (nghĩa làm ngập): Inonder (làm ngập lụt), inonder (tràn ngập).
  • Động từ (nghĩa bóng): Étouffer (làm ngạt, lấn át), oublier (quên đi).
  • Danh từ (cây/gỗ): Bois de noyer (gỗ hồ đào).
Thành ngữ liên quan
  • Noyer dans le sang: Dìm trong biển máu (đàn áp đẫm máu).

    • La révolte a été noyée dans le sang. (Cuộc nổi dậy đã bị dìm trong biển máu.)
  • Noyer son chagrin/sa peine/ses soucis (dans l'alcool): Dìm nỗi buồn/phiền muộn/lo âu (trong rượu) - mượn rượu giải sầu.

    • Il noie tous ses soucis dans l'alcool. (Anh ta dìm mọi nỗi lo của mình trong rượu.)
noyer

Un enfant fait tomber sa clé dans la rivière et essaie de la noyer avec un bâton.

ngoại động từ
  1. dìm nước (cho chết)
  2. làm ngập nước, làm ướt đẫm; pha nhiều nước
    • Noyer son vin
      pha nhiều nước vào rượu
    • Les larmes noient son visage
      nước mắt làm mặt anh ta ướt đẫm
  3. dìm, làm chìm ngập
    • Noyer son chagrin dans l'alcool
      mượn chén rượu dìm nỗi buồn phiền, mượn chén tiêu sầu
    • Noyer un clou dans le bois
      đóng ngập đầu đinh vào gỗ
    • Noyer dans le sang
      dìm trong biển máu
    • noyer le poisson
      (nghĩa bóng) làm cho đối thủ rối trí để nắm phần thắng
danh từ giống đực{{noyer}}
  1. gỗ hồ đào
    • Une table en noyer
      bàn bằng gỗ hồ đào