nom

Học thuật
Thân thiện
nom

Un enfant écrit son nom sur une feuille de papier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tên, tên họ: Từ dùng để chỉ tên gọi của một người, một vật, một địa điểm hoặc một khái niệm.
    • Danh từ: Trong ngữ pháp, "nom" chỉ một từ loại dùng để chỉ người, vật, nơi chốn, ý tưởng.
    • Danh nghĩa: Vai trò hoặc chức danh chính thức.
    • Nhân vật tên tuổi, người nổi tiếng: Chỉ một cá nhân được biết đến rộng rãi.
    • (Từ ) Tầng lớp quý tộc: Giai cấp cao quý trong xã hội .
Ví dụ sử dụng
  • Chỉ tên gọi:
    • Il a un nom difficile à prononcer. (Anh ấy có một cái tên khó phát âm.)
    • Quel est le nom de cette fleur ? (Tên của bông hoa này?)
  • Trong ngữ pháp:
    • "Maison" est un nom commun. ("Maison" là một danh từ chung.)
  • Chỉ danh nghĩa:
    • Il est mon supérieur, mais seulement de nom. (Anh ấycấp trên của tôi, nhưng chỉtrên danh nghĩa thôi.)
  • Chỉ người nổi tiếng:
    • Les grands noms de la peinture française. (Những tên tuổi lớn của hội họa Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Appeler les choses par leur nom: Nói thẳng, nói trắng ra, gọi đúng tên sự việc.
    • Il faut appeler les choses par leur nom : c'est de la corruption. (Phải gọi đúng tên sự việc ra: đótham nhũng.)
  • Au nom de: Nhân danh, thay mặt cho.
    • Je vous parle au nom de toute l'équipe. (Tôi nói với bạn thay mặt cho toàn đội.)
  • De nom: Chỉ trên danh nghĩa, chỉ biết tên.
    • Je ne le connais que de nom. (Tôi chỉ biết tên anh ta thôi.)
  • Se faire un nom: Trở nên nổi tiếng, tạo dựng tên tuổi.
    • Elle s'est fait un nom dans le monde de la mode. ( ấy đã tạo dựng tên tuổi trong giới thời trang.)
  • Sous le nom de: Dưới tên là, đội tên là (thường dùng cho bút danh, bí danh).
    • Il écrit sous le nom de plume "Voltaire". (Ông ấy viết dưới bút danh "Voltaire".)
Biến thể từ liên quan
  • Nom commun (danh từ chung): Danh từ chỉ chung một loại sự vật, không viết hoa (ví dụ: - thành phố).
  • Nom propre (danh từ riêng): Danh từ chỉ tên riêng của người, địa điểm, viết hoa (ví dụ: , ).
  • Petit nom (tên thân mật, tên gọinhà): Tên gọi thân mật, ngắn gọn.
    • Son petit nom est "Lulu". (Tên thân mật của ấy là "Lulu".)
  • Prêter son nom: Cho mượn tên, đứng tên hộ.
    • Il a prêté son nom à l'association. (Ông ấy đã cho hiệp hội mượn tên của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Prénom (danh từ giống đực): Tên gọi, tên thánh (khác với họ).
  • Dénomination (danh từ giống cái): Tên gọi, danh hiệu (trang trọng hơn).
  • Surnom (danh từ giống đực): Biệt danh, tên hiệu.
  • Titre (danh từ giống đực): Danh hiệu, tước vị.
Thành ngữ cách nói cố định
  • Nom de Dieu ! / Nom d'un chien !: Mẹ kiếp! (câu cảm thán tỏ sự ngạc nhiên, tức giận).
  • Ou j'y perdrai mon nom: Không được thì chết, thềphải làm được.
    • Je trouverai ce livre, ou j'y perdrai mon nom ! (Tôi sẽ tìm ra cuốn sách đó, không được thì chết!)
  • Qui n'a pas de nom / Sans nom: Không thể tả nổi, khốn nạn, kinh khủng.
    • C'est une cruauté sans nom. (Đómột sự tàn ác không thể tả nổi.)
  • Gens de nom: (Từ ) Người thuộc tầng lớp quý tộc.
nom

Un enfant écrit son nom sur une feuille de papier.

danh từ giống đực
  1. tên; tên họ
    • Un nom connu
      một tên quen
  2. (ngôn ngữ học) danh từ
    • Nom commun
      danh từ chung
    • Nom propre
      danh từ riêng
  3. danh nghĩa
    • Le nom de père
      danh nghĩacha
  4. nhân vật tên tuổi
    • Les plus grands noms de la littérature
      những nhân vật tên tuổi nhất trong văn học
  5. (từ , nghĩa ) tầng lớp quý tộc
    • Gens de nom
      những nhà quý tộc
    • appeler les choses par leur nom
      nói thẳng ra, nói trắng ra
    • au nom de
      nhân danh
    • de nom
      chỉ biết tên thôi (không biết người)
    • nom de Dieu!; nom de nom!; nom d'un chien !
      mẹ kiếp!
    • ou j'y perdrai mon nom
      không được thì chết cho rồi
    • petit nom
      (thân mật) tên tục, tên hèm
    • prêter son nom
      đứng tên thay, cho mượn tên
    • qui n'a pas de nom
      khốn nạn quá, khiếp quá
    • Un crime sans nom
      một tội ác khiếp quá
    • se faire un nom
      nổi tiếng, nổi danh
    • sous le nom de
      đội tên