nix

Không tìm thấy từ "nix"

Từ gần giống

Words Containing "nix"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Thán từ (từ lóng) : Chú ý!, Hãy cẩn thận!, Hãy coi chừng! : Dùng để cảnh báo hoặc ra hiệu cho ai đó dừng lại hoặc chú ý. Danh từ (từ lóng) : Không, không một ai, không một cái gì : Chỉ sự không có gì, số không, hoặc sự từ chối hoàn toàn. Thuỷ thần, hà bá : (Nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ một linh hồn hoặc thần nước trong thần thoại. Động từ (từ lóng) : Từ chối, bác bỏ, ngăn cấm : Hành động t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Nothing, zero : "nix" is informal slang meaning nothing at all or a quantity of zero. A refusal or veto : "nix" can also refer to the act of rejecting or forbidding something. Verb : To veto, forbid, or reject : "nix" means to put a stop to something, to deny permission, or to cancel plans. Usage Examples Noun : I know nix about quantum physics. (I know nothing about quantum p...

See full definition →