newish

/'nju:iʃ/
Học thuật
Thân thiện
newish

The car is still newish and has a shiny finish.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khá mới, tương đối mới: Chỉ một thứ đó không hoàn toàn mới nhưng cũng không , nằmtrạng thái trung gian, gần đây mới xuất hiện hoặc được tạo ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The car is newish; we bought it just two years ago. (Chiếc xe hơi còn khá mới; chúng tôi mua chỉ hai năm trước.)
    • They moved into a newish apartment building in the city center. (Họ chuyển đến một tòa chung khá mớitrung tâm thành phố.)
    • This trend is still newish, but it's gaining popularity. (Xu hướng này vẫn còn tương đối mới, nhưng đang trở nên phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "newish" để chỉ ý tưởng hoặc khái niệm: Dùng để mô tả một ý tưởng, công nghệ hoặc phong cách chưa lâu đời nhưng cũng không phải mới tinh.

    • His theory is newish in the field of psychology. (Lý thuyết của anh ấy còn khá mới trong lĩnh vực tâm lý học.)
  • "newish" với sắc thái không chính thức: Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn phong thân mật hơn trong văn bản học thuật trang trọng.

    • It's a newish café, but it already has great reviews. (Đó một quán cà phê khá mới, nhưng đã những đánh giá tuyệt vời.)
Biến thể từ gần giống
  • New (adj): mới, hoàn toàn mới.

    • A new phone. (Một chiếc điện thoại mới.)
  • Brand-new (adj): mới tinh, mới toanh.

    • A brand-new car. (Một chiếc xe mới toanh.)
  • Recent (adj): gần đây (nhấn mạnh vào thời điểm, có thể dùng cho sự kiện).

    • Recent developments. (Những phát triển gần đây.)
Từ đồng nghĩa
  • Fairly new: khá mới.
  • Relatively new: tương đối mới.
  • Quite new: khá mới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "newish").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "newish").

newish

The car is still newish and has a shiny finish.

tính từ
  1. khá mới