needle

/'ni:dl/
Học thuật
Thân thiện
needle

A nurse uses a needle to give a patient a vaccination.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái kim: Một dụng cụ nhỏ, mảnh, nhọn, thường một lỗ (gọi là lỗ kim) ở một đầu, dùng để khâu, xỏ chỉ hoặc tiêm.
    • Kim (dụng cụ chỉ): Phần kim loại nhọn của các dụng cụ như la bàn, đồng hồ đo, máy khâu, dùng để chỉ hướng hoặc vị trí.
    • kim: của một số loài cây như thông, tùng, hình dáng dài nhọn như cây kim.
    • Vật hình kim: Vật thể hình dáng mảnh, nhọn, giống cây kim ( dụ: tinh thể hình kim).
  2. Động từ:

    • Châm, chích (bằng kim): Hành động dùng kim đâm nhẹ vào.
    • Châm chọc, chọc tức: (Thông tục) Hành động trêu chọc, khiêu khích ai đó một cách dai dẳng, thường bằng lời nói.
    • Len lỏi, lách qua: Di chuyển một cách khéo léo qua một không gian chật hẹp hoặc đám đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She used a needle and thread to sew the button. ( ấy dùng kim chỉ để đính cúc áo.)
    • The needle of the compass always points north. (Kim la bàn luôn chỉ về hướng bắc.)
    • Pine trees have needles instead of broad leaves. (Cây thông kim thay vì rộng.)
  • Động từ:

    • The nurse will needle your arm to draw blood. (Y tá sẽ chích kim vào cánh tay bạn để lấy máu.)
    • He kept needling his brother about his failed test. ( cứ châm chọc em trai về bài kiểm tra trượt.)
    • The cyclist needled through the heavy traffic. (Người đi xe đạp len lỏi qua dòng xe cộ đông đúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To have/get the needle: (Tiếng lóng) Cảm thấy bồn chồn, lo lắng hoặc khó chịu.

    • She got the needle before her big presentation. ( ấy cảm thấy bồn chồn trước buổi thuyết trình quan trọng.)
  • A needle in a haystack: Thành ngữ chỉ một thứ đó rất khó tìm, như " kim đáy bể".

    • Finding my lost earring in this park is like looking for a needle in a haystack. (Tìm chiếc khuyên tai bị mất của tôi trong công viên này khó như kim đáy bể.)
Biến thể từ gần giống
  • Needlework (n): Công việc may , thêu thùa.

    • Her grandmother taught her needlework. (Bà cô ấy đã dạy ấy may thêu thùa.)
  • Needlepoint (n): Một loại hình thêu trang trí trên vải thô.

  • Hypodermic needle (n): Kim tiêm dưới da.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (kim): Pin, stylus (kim máy hát).
  • Động từ (châm chọc): Goad, provoke, tease, nag.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Needle into: (Không phổ biến) Xen vào, len vào một cách tinh vi.
    • He needled his way into the conversation. (Anh ta khéo léo xen vào cuộc trò chuyện.)
Thành ngữ liên quan
  • As sharp as a needle: Rất thông minh, nhanh trí.

    • For a five-year-old, she's as sharp as a needle. (Đối với một đứa trẻ năm tuổi, rất nhanh trí.)
  • True as the needle to the pole: Rất đáng tin cậy, trung thành (như kim la bàn luôn chỉ về cực Bắc).

needle

A nurse uses a needle to give a patient a vaccination.

danh từ
  1. cái kim; kim (la bàn...)
    • the eye of a needle
      lỗ kim
    • to thread a needle
      xâu kim
  2. chỏm núi nhọn
  3. kim ( thông, tùng)
  4. tinh thể hình kim
  5. cột hình tháp nhọn
  6. (the needle) (từ lóng) sự bồn chồn
    • to have (get) the needle
      cảm thấy bồn chồn

Idioms

  • as sharp as a needle
    (xem) sharp
  • to look for a needle in a bottle (bundle) of hay (in a haystack)
    đáy biển kim
  • true as the needle to the pole
    đáng tin cậy
động từ
  1. khâu
  2. nhể (bằng kim); châm
  3. lách qua, len lỏi qua
    • to needle one's way through a crwod
      lách qua một đám đông
  4. kết tinh thành kim
  5. (từ lóng) châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia)