narcissistic

Không tìm thấy từ "narcissistic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tự yêu mình, tự cao tự đại : Chỉ tính cách của một người quá chú trọng và say mê bản thân, đặc biệt là ngoại hình và tầm quan trọng của mình, thường đi kèm với sự thiếu sự đồng cảm với người khác. Thuộc về chứng ái kỷ : Liên quan đến rối loạn nhân cách ái kỷ (Narcissistic Personality Disorder), một tình trạng tâm lý đặc trưng bởi cảm giác tự cho mình là trung tâm quá mức. V...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Having an inflated sense of self-importance and a deep need for excessive attention and admiration : Characteristic of a person who has an excessive interest in or admiration of themselves, often accompanied by a lack of empathy for others. 2. Relating to or exhibiting narcissism : Pertaining to the personality trait or disorder involving grandiosity, a craving for adm...

See full definition →