napoo

/næ'pu:/
Học thuật
Thân thiện
napoo

A soldier exclaims "Napoo!" as his ammunition runs out.

Định nghĩa
  1. Thán từ (Quân sự, Từ lóng):
    • Tong rồi!, Tiêu rồi!, Phăng teo rồi!: Một từ lóng quân sự, chủ yếu được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất, để diễn tả rằng một thứ đó đã hết, bị phá hủy, hoặc không còn tồn tại nữa. thường biểu thị sự kết thúc hoặc thất bại.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • "Ammunition? Napoo!" (Đạn dược ư? Tiêu rồi!)
    • "The bridge is napoo after the bombing." (Cây cầu đã phăng teo rồi sau trận ném bom.)
    • "Our chances of getting leave are napoo." (Cơ hội được nghỉ phép của chúng ta tiêu tùng rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một tính từ (không chính thức): Để mô tả một thứ đó đã hết hoặcdụng.
    • That plan is completely napoo. (Kế hoạch đó hoàn toàn tiêu rồi.)
  • Dùng như một động từ (không chính thức): Để chỉ việc kết thúc hoặc tiêu diệt một thứ .
    • The artillery napooed the enemy bunker. (Pháo binh đã phăng teo hầm trú ẩn của địch.)
Biến thể từ gần giống
  • N/A: Từ này một từ lóng đặc thù không biến thể hình thái học tiêu chuẩn. bắt nguồn từ cách nói sai của cụm từ tiếng Pháp "il n'y en a plus" (không còn nữa).
Từ đồng nghĩa
  • Finished: xong, hết.
  • Gone: biến mất, tiêu.
  • Destroyed: bị phá hủy.
  • Kaput (cũng từ lóng): hỏng, tiêu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • N/A: Từ "napoo" một thán từ/ từ lóng độc lập không hình thành các cụm động từ.
Thành ngữ liên quan
  • N/A: Từ này tự thân thường được dùng như một thành ngữ biểu cảm.
napoo

A soldier exclaims "Napoo!" as his ammunition runs out.

thán từ
  1. (quân sự), (từ lóng) tong rồi!, tiêu rồi!, phăng teo rồi!

Từ gần giống