naja
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Danh từ riêng) : Tên khoa học của một chi rắn độc : "Naja" là tên của một chi rắn độc thuộc họ Rắn hổ (Elapidae), bao gồm các loài rắn hổ mang điển hình. Rắn hổ mang, rắn mang bành : Trong ngữ cảnh thông thường, "naja" thường được dùng để chỉ chung các loài rắn hổ mang. Ví dụ sử dụng Danh từ : The genus Naja includes many dangerous snakes. (Chi Naja bao gồm nhiều loài rắn ng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Rắn mang bành : Một loài rắn độc lớn, thuộc họ rắn hổ, nổi tiếng với khả năng phình mang cổ khi bị đe dọa. Đây là tên gọi chung cho các loài trong chi Naja . Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le venin du naja est très puissant. (Nọc độc của rắn mang bành rất mạnh.) On trouve plusieurs espèces de najas en Afrique et en Asie. (Người ta tìm thấy nhiều loài rắn mang b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A genus of venomous snakes : "Naja" is the scientific genus name for a group of venomous snakes commonly known as cobras. These snakes are characterized by their ability to spread a hood when threatened. Usage Examples Noun : The Naja genus includes several dangerous species. Researchers studied the venom composition of a Naja specimen. Advanced Usage In scientific/zoological...
See full definition →