nacelle

Không tìm thấy từ "nacelle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vỏ động cơ máy bay : Một cấu trúc bao bọc bên ngoài động cơ của máy bay, thường có hình dạng khí động học để giảm lực cản. Gondola (giỏ khí cầu) : Buồng hoặc giỏ treo bên dưới khí cầu, khinh khí cầu hoặc tàu bay, dùng để chứa động cơ, hàng hóa hoặc người. Ví dụ sử dụng Danh từ : The aircraft's engine nacelle was damaged during the flight. (Vỏ động cơ máy bay đã bị hư hỏng t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Giỏ, nôi (của khí cầu) : Phần cấu trúc treo bên dưới một khí cầu hoặc khinh khí cầu, dùng để chở người, động cơ hoặc hàng hóa. (Từ cũ, nghĩa cũ) Cái xuồng : Một loại thuyền nhỏ, nhẹ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les passagers sont installés dans la nacelle du ballon. (Hành khách được xếp chỗ trong giỏ của khinh khí cầu.) Le moteur de l'aérostat est fixé sous...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A streamlined, aerodynamic housing or enclosure that covers an aircraft engine, typically mounted on the wing or fuselage. Its primary function is to reduce drag and protect the engine. Usage The word "nacelle" is a technical term used specifically in aviation and aerospace engineering. It refers to the external casing of an aircraft engine. Examples The mechanics inspected th...

See full definition →