multiple
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhiều, gồm nhiều phần : Chỉ một thứ gì đó bao gồm, liên quan đến, hoặc bao gồm nhiều hơn một phần, thực thể hoặc cá nhân. Phức tạp, đa dạng : Có thể chỉ sự đa dạng hoặc tính chất phức tạp do có nhiều yếu tố. Danh từ : Bội số : (Trong toán học) Một số là tích của một số nguyên cho trước với một số nguyên khác. Nói cách khác, nếu số A chia hết cho số B mà không dư, thì A là b...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhiều, gồm nhiều phần : Chỉ một thứ gì đó được cấu thành từ nhiều yếu tố, bộ phận hoặc có nhiều dạng thức khác nhau. Phức tạp, nhiều mặt : Chỉ một vấn đề hoặc tình huống có nhiều khía cạnh, yếu tố đan xen. (Toán học) Bội : Dùng để chỉ một số là tích của một số nguyên với một số nguyên khác. Danh từ giống đực : (Toán học) Bội số : Một số nguyên chia hết cho một số nguyên khá...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Consisting of, involving, or affecting more than one part, entity, or individual : Used to describe something that is not single or simple, but composed of several elements. Manifold, numerous : Indicates a large number or variety of similar items or aspects. Noun : (Mathematics) A number that can be divided by another number without a remainder : The product obtained whe...
See full definition →