monthly
/'mʌnθli/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ & Phó từ:
- Hàng tháng, mỗi tháng một lần: Dùng để mô tả một sự việc, hành động hoặc sự kiện xảy ra hoặc được thực hiện một lần mỗi tháng.
- Trả theo tháng, tính theo tháng: Dùng để mô tả một khoản thanh toán, lương, hoặc phí được thực hiện mỗi tháng.
Danh từ:
- Tạp chí ra hàng tháng, nguyệt san: Một ấn phẩm (như tạp chí, báo) được xuất bản và phát hành mỗi tháng một lần.
- (Số nhiều, thông tục) Kinh nguyệt: Chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ & Phó từ:
- We have a monthly team meeting. (Chúng tôi có một cuộc họp nhóm hàng tháng.)
- The rent is due monthly. (Tiền thuê nhà được thanh toán hàng tháng.)
- She receives a monthly salary. (Cô ấy nhận lương hàng tháng.)
Danh từ:
- This fashion monthly is very popular. (Tạp chí thời trang hàng tháng này rất phổ biến.)
- Her monthlies are regular. (Kinh nguyệt của cô ấy rất đều đặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"on a monthly basis": trên cơ sở hàng tháng, được thực hiện mỗi tháng.
- The report is generated on a monthly basis. (Báo cáo được tạo ra trên cơ sở hàng tháng.)
"monthly installment": khoản trả góp hàng tháng.
- He pays for his car in monthly installments. (Anh ấy trả tiền xe bằng các khoản trả góp hàng tháng.)
Biến thể và từ gần giống
- Bimonthly (adj/adv): có hai nghĩa: (1) hai lần một tháng; (2) hai tháng một lần. Cần ngữ cảnh để phân biệt.
- Quarterly (adj/adv): hàng quý, mỗi quý một lần.
- Annually/Yearly (adj/adv): hàng năm.
Từ đồng nghĩa
- Every month (adv): mỗi tháng.
- Per month (adv): mỗi tháng (thường dùng trong tính toán).
- Once a month (adv): mỗi tháng một lần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "monthly")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "monthly")
tính từ & phó từ
- hàng tháng
danh từ
- nguyệt san, tạp chí ra hằng tháng
- (số nhiều) kinh nguyệt