modular

Học thuật
Thân thiện
modular

A family rearranges the modular furniture in their living room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đun: cấu trúc từ các đơn vị tiêu chuẩn riêng biệt có thể được kết hợp, sắp xếp hoặc thay đổi một cách linh hoạt.
    • Được xây dựng với các đơn vị hay kích thước tiêu chuẩn: Cho phép sử dụng, lắp ráp hoặc mở rộng một cách dễ dàng đa dạng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company sells modular furniture that you can rearrange easily. (Công ty bán đồ nội thất đun bạn có thể sắp xếp lại dễ dàng.)
    • They live in a modular home built from prefabricated sections. (Họ sống trong một ngôi nhà đun được xây từ các phần đúc sẵn.)
    • The software has a modular design, so you can add new features as needed. (Phần mềm thiết kế đun, vậy bạn có thể thêm các tính năng mới khi cần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong công nghệ thông tin: Mô tả một hệ thống phần mềm hoặc phần cứng được cấu thành từ các thành phần độc lập, có thể hoán đổi hoặc nâng cấp riêng lẻ.

    • A modular programming approach makes code easier to maintain. (Cách tiếp cận lập trình đun làm cho dễ bảo trì hơn.)
  • Trong giáo dục: Chỉ một chương trình học được chia thành các phần hoặc đơn vị riêng biệt.

    • The course is modular, allowing students to complete units at their own pace. (Khóa học cấu trúc đun, cho phép sinh viên hoàn thành các đơn vị học theo tốc độ của riêng họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Module (danh từ): -đun, đơn vị, thành phần tiêu chuẩn.

    • You can add another memory module to your computer. (Bạn có thể thêm một -đun bộ nhớ khác vào máy tính của mình.)
  • Modularity (danh từ): Tính đun, đặc tính có thể tách thành các phần độc lập.

    • The modularity of the system is its greatest strength. (Tính đun của hệ thống điểm mạnh lớn nhất của .)
Từ đồng nghĩa
  • Standardized (adj): Đã được tiêu chuẩn hóa.
  • Prefabricated (adj): Được đúc sẵn, lắp ghép.
  • Sectional (adj): Thuộc về từng phần, có thể tách rời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ tính từ "modular")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "modular")

modular

A family rearranges the modular furniture in their living room.

Adjective
  1. đun; được xây dựng với các đơn vị hay các kích thước đã được tiêu chuẩn cho phép sử dụng linh hoạt đa dạng

Từ tương tự