mechanic

Không tìm thấy từ "mechanic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thợ máy, công nhân cơ khí : Người có kỹ năng và nghề nghiệp là sửa chữa, bảo dưỡng hoặc vận hành máy móc, đặc biệt là động cơ xe cộ. Người thợ lành nghề : Người có tay nghề cao trong việc lắp ráp, sửa chữa hoặc bảo trì các thiết bị cơ khí. Ví dụ sử dụng Danh từ : The mechanic fixed my car's engine in just two hours. (Người thợ máy đã sửa động cơ xe tôi chỉ trong hai tiếng.)...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A skilled worker who repairs and maintains machinery, especially vehicles : A person whose occupation involves fixing mechanical equipment, with a common specialization in automobiles. A person skilled in the operation of machine tools : A craftsman who works with and operates industrial machinery. Adjective : Relating to or involving manual labor or machinery : Pertaining to...

See full definition →