mariner

Không tìm thấy từ "mariner"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thủy thủ, người đi biển : Một người làm việc hoặc có kỹ năng điều khiển tàu thuyền trên biển, đặc biệt là một thành viên của thủy thủ đoàn. Từ này mang sắc thái cổ điển hoặc văn chương hơn so với "sailor". Thuyền trưởng tàu buôn : Khi kết hợp với từ "master" thành "master mariner", nó chỉ người chỉ huy, thuyền trưởng của một tàu buôn, đã có chứng chỉ hành nghề. Ví dụ sử dụn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Ướp, ướp mắm muối (thịt, cá) : Hành động để thực phẩm (thường là thịt hoặc cá) ngâm trong hỗn hợp gia vị, dầu, giấm, rượu hoặc nước chanh trong một thời gian để thấm đều và tăng hương vị trước khi nấu. Nội động từ : Ướp, ướp mắm muối : Được dùng để chỉ bản thân thực phẩm đang trong quá trình ngâm ướp. (Nghĩa bóng, thân mật) Mọt xác, ngồi tù : Cách nói thông tục để chỉ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who navigates or assists in navigating a ship; a sailor : A mariner is someone whose occupation involves working on board a vessel at sea. Specifically, a seaman of the merchant marine : The term often refers to a sailor in the commercial shipping industry, distinct from naval personnel. Examples of Usage Noun : The old mariner told fascinating stories about his voyag...

See full definition →