lui

Học thuật
Thân thiện
lui

Cuộc họp tạm lui vài ngày nữa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển ngược về phía sau, rời xa vị trí hiện tại: Chỉ hành động di chuyển thân thể, vật thể hoặc một lực lượng ra xa khỏi một điểm nào đó.
    • Giảm bớt, thuyên giảm, dịu đi: Dùng để chỉ cường độ, mức độ của một hiện tượng (như bệnh tật, cơn sốt, dịch bệnh) trở nên nhẹ hơn hoặc chấm dứt.
    • Hoãn lại, dời sang một thời điểm muộn hơn: Chỉ việc thay đổi thời gian diễn ra một sự kiện, kế hoạch sang lúc khác.
dụ sử dụng
  • Di chuyển ngược về phía sau:

    • Anh ấy lui lại một bước để nhìn toàn cảnh.
    • Tướng lĩnh ra lệnh lui quân về vị trí phòng thủ.
  • Giảm bớt, thuyên giảm:

    • Sau khi uống thuốc, cơn sốt của bệnh nhân đã lui.
    • May mắn cơn bão đã lui, trời dần quang đãng trở lại.
  • Hoãn lại, dời sang thời điểm muộn hơn:

    • Do thời tiết xấu, lễ khai giảng phải lui lại một tuần.
    • Cuộc họp quan trọng đã được lui sang thứ Hai tuần sau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lui bước": Rút lui, nhường nhịn, không tranh chấp tiếp.

    • Trong tranh luận, anh ấy đã lui bước để giữ hòa khí.
  • "Lui về": Rút về một nơi nào đó (thường nơi yên tĩnh, riêng tư).

    • Sau giờ làm, ông cụ thích lui về phòng đọc sách.
  • "Lui tới" (ít dùng theo nghĩa đen của "lui"): Thường dùng trong cụm "lui tới" để chỉ việc qua lại, giao thiệp, đi lại thăm viếng.

    • Hai gia đình lui tới thân thiết với nhau đã nhiều năm.
Biến thể từ gần giống
  • Lùi (động từ): Có nghĩa tương tự "lui", thường dùng phổ biến hơn trong một số ngữ cảnh cụ thể như "lùi xe", "lùi ngày", "lùi bước".
  • Rút lui (động từ): Rút khỏi một vị trí, một cuộc chơi, một cuộc tranh chấp.
  • Thoái lui (động từ): Mang sắc thái trang trọng hơn, thường dùng trong quân sự hoặc các tình huống chính thức.
Từ đồng nghĩa
  • Di chuyển về phía sau: Rút, lùi, thụt lùi, rút lui.
  • Giảm bớt: Thuyên giảm, dịu đi, hạ nhiệt, giảm sút.
  • Hoãn lại: Dời lại, hoãn, trì hoãn, lùi.
Từ trái nghĩa
  • Tiến: Di chuyển về phía trước.
  • Tăng: Trở nên nhiều hơn, mạnh hơn (cường độ).
  • Thúc đẩy / Tiến hành: Thực hiện đúng hoặc sớm hơn kế hoạch.
Thành ngữ liên quan
  • Tiến thoái lưỡng nan: Tình thế khó khăn, không biết nên tiến tới hay lui về.
  • Lui một bước để tiến hai bước: Nhường nhịn, chấp nhận thiệt thòi trước mắt để đạt được lợi ích lớn hơn về sau.
lui

Cuộc họp tạm lui vài ngày nữa.

  1. 1 khng., Nh. Bờ-lu.
  2. 2 1. Ngược trở lại nơi hoặc thời điểm xuất phát: lui quân lui trở lại vài năm. 2. Giảm, xu hướng trở lại bình thường: Cơn sốt đã lui. 3. Lùi: Cuộc họp tạm lui vài ngày nữa.