layabout

/'leiə,baut/
Học thuật
Thân thiện
layabout

A young man is a layabout who sleeps on the couch all day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lười biếng, vô công rồi nghề: Chỉ một người thói quen lười biếng, thường xuyên trốn tránh công việc hoặc trách nhiệm dành thời gian nhàn rỗi một cách vô ích.
    • Kẻ ăn không ngồi rồi: Một cách gọi mang tính miệt thị để chỉ người không chịu làm việc, sống dựa dẫm vào người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was dismissed from his job for being a layabout. (Anh ta bị sa thải khỏi công việc một kẻ lười biếngcông rồi nghề.)
    • Don't be such a layabout; get up and help with the chores! (Đừng ăn không ngồi rồi như thế; dậy phụ giúp việc nhà đi!)
    • The neighborhood kids thought of him as just a harmless layabout. ( trẻ trong khu phố coi anh ta chỉ một kẻcông rồi nghề vô hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chronic layabout": kẻ lười biếng kinh niên, đã thành thói quen khó bỏ.

    • His reputation as a chronic layabout made it hard for him to find a job. (Danh tiếng kẻ lười biếng kinh niên khiến anh ta khó tìm được việc làm.)
  • "Professional layabout": (cách nói mỉa mai) chuyên gia ăn không ngồi rồi.

    • He jokingly called himself a professional layabout during his summer break. (Anh ấy tự trào gọi mình một chuyên gia ăn không ngồi rồi trong kỳ nghỉ hè.)
Biến thể từ gần giống
  • Laze about (cụm động từ): lười biếng, nằm dài ra không làm gì.
    • He spent the whole weekend lazing about on the sofa. (Anh ta dành cả ngày cuối tuần nằm dài trên ghế sofa.)
Từ đồng nghĩa
  • Loafer: kẻ lười nhác, người đi lang thang.
  • Idler: người nhàn rỗi, không làm việc.
  • Slacker: kẻ lười biếng, trốn việc.
  • Bum (từ lóng): kẻ ăn bám, vô công rồi nghề.
Từ trái nghĩa
  • Workaholic: người nghiện làm việc.
  • Go-getter: người năng nổ, tham vọng.
Thành ngữ liên quan
  • Live off the backs of others: sống bám, sống ký sinh vào người khác (có thể dùng để mô tả một layabout).
    • He's just a layabout who lives off the backs of his parents. (Hắn ta chỉ một kẻ ăn bám, sống dựa vào cha mẹ.)
layabout

A young man is a layabout who sleeps on the couch all day.

danh từ
  1. người đi lang thang, ngườicông rồi nghề

Từ đồng nghĩa