laid

/lei/
Học thuật
Thân thiện
laid

The table was carefully laid for a family dinner.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được đặt, được sắp xếp một cách chủ ý: Mô tả một thứ đó đã được đặt xuống, xếp đặt, hoặc bố trí theo một cách cụ thể, thường kế hoạch hoặc cẩn thận.
    • Đã được đẻ (trứng): Dùng để chỉ trứng đã được đẻ ra bởi một con chim hoặc gia cầm.
  2. Động từ (Quá khứ Quá khứ phân từ của 'lay'):

    • Đã đặt, đã để, đã xếp: Hành động trong quá khứ của việc đặt một vật đó nằm xuống hoặc vào một vị trí.
    • Đã bày biện, đã sắp đặt: Hành động trong quá khứ của việc chuẩn bị hoặc sắp xếp thứ đó.
    • Đã đẻ (trứng): Hành động trong quá khứ của việc một con chim hoặc gia cầm đẻ trứng.
    • Đã trình bày, đã đưa ra: Hành động trong quá khứ của việc đưa ra một ý kiến, lập luận hoặc sự kiện.
    • Đã đánh (cược): Hành động trong quá khứ của việc đặt cược tiền.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The table was beautifully laid for the dinner party. (Chiếc bàn đã được bày biện đẹp mắt cho bữa tiệc tối.)
    • We found a nest with three newly laid eggs. (Chúng tôi tìm thấy một cái tổ với ba quả trứng mới được đẻ.)
  • Động từ (dạng quá khứ):

    • She laid the book on the table before leaving. ( ấy đã đặt cuốn sách lên bàn trước khi rời đi.)
    • The hen laid an egg this morning. (Con gà mái đã đẻ một quả trứng sáng nay.)
    • He laid out his reasons for resigning very clearly. (Anh ấy đã trình bày lý do từ chức rất rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be laid to rest": được an táng, được chôn cất (một cách trang trọng).

    • The soldier was laid to rest with full military honors. (Người lính được an táng với đầy đủ nghi thức quân đội.)
  • "to have something laid at one's door": bị đổ lỗi, bị quy trách nhiệm cho điều đó.

    • The blame for the failure was laid at his door. (Lỗi thất bại đã bị đổ cho anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Lay (động từ nguyên mẫu): đặt, để, bày, đẻ trứng.
  • Laying (danh động từ/hiện tại phân từ): đang đặt, đang bày, sự đẻ trứng.
    • The laying of the foundation stone was a big event. (Việc đặt viên đá nền móng một sự kiện lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đặt, để (động từ): placed, put, set, positioned.
  • Bày biện (động từ): arranged, set out.
  • Trình bày (động từ): presented, submitted, set forth.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: Các cụm từ này sử dụng động từ gốc 'lay'. 'Laid' dạng quá khứ/quá khứ phân từ của chúng.) - Laid aside: đã gác sang một bên, đã để dành. - He laid aside his personal feelings to make a fair decision. (Anh ấy đã gác cảm xúc cá nhân sang một bên để đưa ra quyết định công bằng.)

  • Laid down: đã đặt xuống; đã đề ra (quy tắc, luật lệ); đã hy sinh.

    • The company laid down strict new safety rules. (Công ty đã đề ra những quy định an toàn mới nghiêm ngặt.)
  • Laid off: đã tạm ngừng cho làm việc; đã sa thải (nhân viên).

    • Many workers were laid off during the recession. (Nhiều công nhân đã bị sa thải trong thời kỳ suy thoái.)
  • Laid out: đã bố trí, sắp xếp; đã trình bày; đã tiêu (một khoản tiền lớn).

    • She laid out her clothes for the trip the night before. ( ấy đã sắp xếp quần áo cho chuyến đi từ tối hôm trước.)
Thành ngữ liên quan
  • Laid-back (tính từ): thoải mái, thư giãn, không căng thẳng.

    • He has a very laid-back attitude towards life. (Anh ấy thái độ sống rất thoải mái.)
  • Get laid (thông tục, thành ngữ): quan hệ tình dục.

    • (Thành ngữ thông tục, cần sử dụng thận trọng về ngữ cảnh.)
laid

The table was carefully laid for a family dinner.

danh từ
  1. bài thơ ngắn, bài ngắn
  2. (thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ
  3. (thơ ca) tiếng chim, hót
  4. vị trí, phương hướng
  5. đường nét (của bờ sông bờ biển)
  6. (từ lóng) công việc
    • that doesn't belong to my lay
      cái đó không phải việc của tôi
ngoại động từ laid
  1. xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí
    • to lay one's hand on someone's shouldder
      để tay lên vai ai
    • to lay a child to sleep
      đặt đứa bé nằm ngủ
    • to lay the foundation of socialism
      đặt nền móng cho chủ nghĩa xã hội
    • to lay a plant
      bố trí một kế hoạch
    • to lay a plot
      sắp đặt một âm mưu
  2. bày, bày biện
    • to lay the table for dinner
      bày bàn ăn
  3. làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết
    • the rains has laid the dust
      mưa làm lắng bụi xuống
    • to lay someone's doubts
      làm ai hết nghi ngờ
  4. làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng
    • the storm laid the corps
      bão rạp cả hoa màu, bão phá hỏng hoa màu
  5. đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng)
    • his bad behaviour lays me under the necessity of punishing him
      cách xử sự xấu của hắn buộc tôi phải phạt hắn
  6. trình bày, đưa ra
    • to lay the facts before the Commitee
      trình bày sự việc trước uỷ ban
  7. quy (tội), đỗ (lỗi)
    • to lay all the blame on someone
      quy tất cả lỗi (trách nhiệm) vào ai
  8. bắt phải chịu, đánh (thuế)
    • to lay heavy taxes on something
      đánh thuế nặng vào cái
  9. trải lên, phủ lên
    • to lay a floor with a carpet
      trải thảm lên sàn
  10. đánh, giáng (đòn)
    • to lay hard blows
      giáng những đòn nặng nề
  11. đánh cược
    • to lay that...
      đánh cược răng...
  12. hướng (đại bác) về phía
  13. đẻ (chim)
    • hens lay eggs
      gà mái đẻ trứng
  14. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn nằm với, giao hợp với
nội động từ
  1. nằm
  2. đánh cược
  3. đẻ trứng ()

Idioms

  • to lay aside
    gác sang một bên, không nghĩ tới
  • to lay away
  • to lay aside to lay before
    trình bày, bày tỏ
  • to lay by
  • to lay aside to lay down
    đặt nằm xuống, để xuống
  • to lay for
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi
  • to lay in
    dự trữ, để dành
  • to lay off
    (hàng hải) lái ra xa bờ, tránh
  • ngừng (làm việc)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ)
  • to lay on
    đánh, giáng đòn
  • to lay out
    sắp đặt, bố trí (theo sơ đồ)
  • to lay over
    trải lên, phủ lên
  • to lay up
    trữ, để dành
  • to lay about one
    đánh tứ phía
  • to lay bare
    (xem) bare
  • to lay one's bones
    gửi xương, gửi xácđâu
  • to lay somebody by the heels
    (xem) heel
  • to lay captive
    bắt giữ, cầm tù
  • to lay one's card on the table
    (xem) card
  • to lay fast
    nắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát
  • to laythe fire
    xếp củi để đốt
  • to lay great store upon (on) someone
    đánh giá cao ai
  • to lay hands on
    (xem) hand
  • to lay heads together
    (xem) head
  • to lay hold of (on)
    nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt
  • to lay it on thick
    (xem) thick
  • to lay an information agaisnt somebody
    đệ đơn kiện ai
  • to lay one's hope on
    đặt hy vọng vào
  • to lay open
    tách vỏ ra
  • to lay siege to
    bao vây
  • to lay under contribution
    (xem) contribution
  • to lay stress on
    nhấn mạnh
  • to lay something to heart
    (xem) heart
  • to lay to rest (to sleep)
    chôn
  • to lay under an obligation
    làm cho (ai) phải chịu ơn
  • to lay under necessity
    bắt buộc (ai) phải
  • to lay waste
    tàu phá
tính từ
  1. không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục
  2. không chuyên môn
    • lay opinion
      ý kiến của người không chuyên môn
thời quá khứ của lie