lagoon

/'lə'gu:n/
Học thuật
Thân thiện
lagoon

A small boat floats on the calm waters of a lagoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phá, đầm phá: Một vùng nước nông, tương đối kín, được ngăn cách với một vùng nước lớn hơn (như biển, đại dương) bởi một dải đất hẹp, một cồn cát, một rạn san hô hoặc các dạng địa hình tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The calm waters of the lagoon are perfect for kayaking. (Vùng nước yên tĩnh của đầm phá rất lý tưởng để chèo thuyền kayak.)
    • A coral reef protects the lagoon from the strong ocean waves. (Một rạn san hô bảo vệ phá khỏi những con sóng mạnh của đại dương.)
    • The resort is located on a private island with a beautiful turquoise lagoon. (Khu nghỉ dưỡng nằm trên một hòn đảo riêng tư với một phá nước màu ngọc lam tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coastal lagoon": Phá ven biển, đầm phá ven biển. Đây loại phá phổ biến nhất, hình thành do sự tích tụ của cồn cát hoặc đê cát ngăn cách một vịnh nhỏ với biển.
    • The city was built around a large coastal lagoon. (Thành phố được xây dựng xung quanh một đầm phá ven biển rộng lớn.)
  • "Atoll lagoon": Phá trong vòng san hô, đầm phá vòng atoll. vùng nước nông, tròn hoặc hình bầu dục được bao quanh bởi một vành đai san hô (atoll).
    • The plane offered a stunning view of the atoll lagoon from above. (Máy bay mang đến một góc nhìn tuyệt đẹp về phá trong vòng san hô từ trên cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Lagooning (danh từ): Quá trình hình thành phá hoặc kỹ thuật xử lý nước thải bằng cách cho lắng trong các hồ nông.
    • Wastewater treatment sometimes involves a lagooning process. (Xử lý nước thải đôi khi bao gồm quá trình lắng trong hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sound: Vịnh biển hẹp, eo biển (có thể tương tự như phá nhưng thường dài hẹp hơn).
  • Inlet: Vịnh nhỏ, lạch biển (chỉ một vùng nước nhỏ ăn sâu vào đất liền, không nhất thiết bị ngăn cách hoàn toàn).
  • Bayou: Vùng đầm lầy nước chảy chậm, lạch nước (phổ biếnmiền nam Hoa Kỳ, khác với phá về nguồn gốc hình thành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "lagoon")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lagoon")

lagoon

A small boat floats on the calm waters of a lagoon.

danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) phá

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lagoon"