lacerated
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : 1. Bị rách toạc, bị xé rách : Mô tả một vật gì đó (thường là da thịt, vải, hoặc bề mặt) bị rách một cách thô bạo, tạo thành những vết thương hoặc đường rách không đều, sâu và có vẻ nham nhở. 2. Có cạnh lởm chởm, nham nhở : Mô tả trạng thái của một vật bị hư hỏng, sứt mẻ, tạo ra những cạnh hoặc bề mặt không đều, gồ ghề như thể bị xé. Ví dụ sử dụng Tính từ : The victim had a...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Torn or deeply cut; having a jagged wound : Describes something, typically flesh or skin, that has been ripped or cut roughly, resulting in a wound with irregular, torn edges. Appearing as if torn; jagged and irregular : Used metaphorically to describe something that is deeply distressed or something with a rough, torn appearance, like certain leaves or materials. Usage T...
See full definition →