knightly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ : Miêu tả phẩm chất cao quý, dũng cảm, hào hiệp và trọng danh dự, giống như các hiệp sĩ thời trung cổ. Thuộc về hiệp sĩ : Liên quan đến, hoặc đặc trưng cho các hiệp sĩ, thời đại của họ, hoặc phong cách sống của họ. Ví dụ sử dụng Tính từ : He was known for his knightly conduct, always defending the weak. (Anh ấy được biết đến bởi tác phong hiệ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Exhibiting the qualities of an ideal knight : This describes behavior that is courteous, honorable, brave, and especially attentive and respectful towards women, in the manner of a medieval knight. 2. Relating to or characteristic of knights, chivalry, or the Middle Ages : This describes things belonging to or typical of the historical period of knighthood and its asso...
See full definition →