khâu

Học thuật
Thân thiện
khâu

Mẹ đang khâu một chiếc áo sơ mi màu trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vòng kim loại: Vòng bịtđầu chuôi dao, kiếm để giữ lưỡi cho chặt, không bị tuột.
    • Loại nhẫn: Nhẫn to bản, thường dành cho đàn ông.
    • Giai đoạn, bước: Mỗi bước, mỗi giai đoạn trong một quá trình, một công việc liên tục.
    • Mắt xích, khâu: Từng bộ phận, đơn vị cấu thành trong một hệ thống, một chuỗi liên kết.
  2. Động từ:

    • May, : Ghép các mảnh vải, da, hoặc vật liệu mềm lại với nhau bằng kim chỉ (hoặc phương tiện tương tự) tạo thành đường khâu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc dao này khâu bằng đồng rất chắc. (Vòng kim loại)
    • Ông ấy đeo một chiếc khâu vàng. (Nhẫn to bản)
    • Đây khâu then chốt trong quy trình sản xuất. (Giai đoạn)
    • Cải tổ khâu phân phối ưu tiên hàng đầu. (Mắt xích trong hệ thống)
  • Động từ:

    • tôi tự tay khâu chiếc áo này. (May)
    • Anh thợ đang khâu lại đế giày bị bung. ()
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khâu nối": (Động từ) Ghép nối các phần rời rạc lại thành một thể thống nhất, thường dùng trong cả nghĩa đen nghĩa bóng.
    • Công việc của anh ấy khâu nối các thông tin từ nhiều nguồn.
  • "Đứt khâu": (Thành ngữ) Chỉ sự đứt đoạn, hỏng hócmột mắt xích quan trọng, dẫn đến cả hệ thống ngưng trệ.
    • Hệ thống vận chuyển bị tê liệt đứt khâu trung gian.
Biến thể từ liên quan
  • Khâu vá (động từ): Công việc may nói chung.
    • ấy giỏi khâu vá quần áo.
  • Đường khâu (danh từ): Đường chỉ do hành động khâu tạo ra; trong y học chỉ vết khâu sau phẫu thuật.
    • Bác sĩ cắt chỉ đường khâu cho bệnh nhân.
  • Máy khâu (danh từ): Thiết bị dùng để may bằng khí.
  • Khâu yếu (danh từ): Mắt xích yếu nhất, phần kém nhất trong một hệ thống.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa may): May, , đơm, sut (trong y học).
  • Danh từ (nghĩa giai đoạn): Giai đoạn, bước, công đoạn, hạng mục.
  • Danh từ (nghĩa mắt xích): Mắt xích, mắt, khúc, đoạn, bộ phận.
Các cụm từ liên quan
  • Khâu lại: May lại, lại cho liền.
    • Túi bị rách, em phải khâu lại.
  • Khâu vào: May ghép một phần vào tổng thể.
    • Khâu tay áo mới vào thân áo .
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khâu vá trăm mảnh": Chỉ sự chắp , không nguyên vẹn, không sự thống nhất hoàn chỉnh.
    • Bản báo cáo này giống như một tác phẩm khâu vá trăm mảnh.
  • "Một mũi kim sợi chỉ" / "Kim chỉ khâu vá": Thường dùng để chỉ công việc tỉ mẩn, nhỏ nhặt của phụ nữ ngày xưa, hoặc sự chăm chút, vun vén cho gia đình.
khâu

Mẹ đang khâu một chiếc áo sơ mi màu trắng.

  1. d. 1. Vòng bịtđầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt. 2. Nhẫn to bản của đàn ông. 3. Mỗi bước của một quá trình : Khâu quan trọng nhất của công tác. 4. Từng bộ phận của một hệ thống : Khâu yếu nhất của dây chuyền đế quốc chủ nghĩa.
  2. đg. Ghép vải, da... liền mảnh nọ với mảnh kia bằng kim chỉ : Khâu áo ; Khâu giày.